Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 2001

Tháng 11 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ) kéo dài từ 15/12/2001 đến 12/1/2002 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 2001

25/12/2001Đại CátThứ Ba · 11 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/1/2002Đại CátThứ Bảy · 29 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bình · Sao Đê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/1/2002Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/1/2002Đại CátThứ Hai · 24 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/12/2001CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/12/2001CátThứ Sáu · 14 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/12/2001CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/12/2001CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 2001

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/12/2001Thứ Bảymùng 1Nhâm TýKiếnĐêCát
16/12/2001Chủ Nhậtmùng 2Quý SửuTrừPhòngCát
17/12/2001Thứ Haimùng 3Giáp DầnMãnTâmHung
18/12/2001Thứ Bamùng 4Ất MãoBìnhĐại HungThụ Tử
19/12/2001Thứ Tưmùng 5Bính ThìnĐịnhBình Hòa
20/12/2001Thứ Nămmùng 6Đinh TỵChấpĐẩuHung
21/12/2001Thứ Sáumùng 7Mậu NgọPháNgưuĐại Hung
22/12/2001Thứ Bảymùng 8Kỷ MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
23/12/2001Chủ Nhậtmùng 9Canh ThânThànhCát
24/12/2001Thứ Haimùng 10Tân DậuThuNguyBình Hòa
25/12/2001Thứ Ba11Nhâm TuấtKhaiThấtĐại Cát
26/12/2001Thứ Tư12Quý HợiBếBíchHung
27/12/2001Thứ Năm13Giáp TýKiếnKhuêHung
28/12/2001Thứ Sáu14Ất SửuTrừLâuCát
29/12/2001Thứ Bảy15Bính DầnMãnVịCát
30/12/2001Chủ Nhật16Đinh MãoBìnhMãoĐại HungThụ Tử
31/12/2001Thứ Hai17Mậu ThìnĐịnhTấtBình Hòa
1/1/2002Thứ Ba18Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
2/1/2002Thứ Tư19Canh NgọPháSâmBình Hòa
3/1/2002Thứ Năm20Tân MùiNguyTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
4/1/2002Thứ Sáu21Nhâm ThânThànhQuỷĐại Cát
5/1/2002Thứ Bảy22Quý DậuThuLiễuBình Hòa
6/1/2002Chủ Nhật23Giáp TuấtThuTinhBình Hòa
7/1/2002Thứ Hai24Ất HợiKhaiTrươngĐại Cát
8/1/2002Thứ Ba25Bính TýBếDựcĐại Hung
9/1/2002Thứ Tư26Đinh SửuKiếnChẩnBình Hòa
10/1/2002Thứ Năm27Mậu DầnTrừGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/1/2002Thứ Sáu28Kỷ MãoMãnCangĐại HungThụ Tử
12/1/2002Thứ Bảy29Canh ThìnBìnhĐêĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.