Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1983

Tháng 11 âm lịch năm 1983 (Quý Hợi) kéo dài từ 4/12/1983 đến 2/1/1984 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1983

10/12/1983Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/12/1983Đại CátThứ Ba · 17 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/12/1983Đại CátThứ Bảy · 21 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/1983CátThứ Năm · 12 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/12/1983CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/12/1983CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/1983CátThứ Sáu · 20 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/12/1983CátThứ Hai · 23 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1983

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/12/1983Chủ Nhậtmùng 1Bính DầnBìnhTinhBình Hòa
5/12/1983Thứ Haimùng 2Đinh MãoĐịnhTrươngĐại HungThụ Tử
6/12/1983Thứ Bamùng 3Mậu ThìnChấpDựcĐại Hung
7/12/1983Thứ Tưmùng 4Kỷ TỵPháChẩnHung
8/12/1983Thứ Nămmùng 5Canh NgọPháGiácBình Hòa
9/12/1983Thứ Sáumùng 6Tân MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
10/12/1983Thứ Bảymùng 7Nhâm ThânThànhĐêĐại Cát
11/12/1983Chủ Nhậtmùng 8Quý DậuThuPhòngCát
12/12/1983Thứ Haimùng 9Giáp TuấtKhaiTâmBình Hòa
13/12/1983Thứ Bamùng 10Ất HợiBếĐại Hung
14/12/1983Thứ Tư11Bính TýKiếnBình Hòa
15/12/1983Thứ Năm12Đinh SửuTrừĐẩuCát
16/12/1983Thứ Sáu13Mậu DầnMãnNgưuHung
17/12/1983Thứ Bảy14Kỷ MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
18/12/1983Chủ Nhật15Canh ThìnĐịnhĐại Hung
19/12/1983Thứ Hai16Tân TỵChấpNguyĐại Hung
20/12/1983Thứ Ba17Nhâm NgọPháThấtĐại Cát
21/12/1983Thứ Tư18Quý MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
22/12/1983Thứ Năm19Giáp ThânThànhKhuêCát
23/12/1983Thứ Sáu20Ất DậuThuLâuCát
24/12/1983Thứ Bảy21Bính TuấtKhaiVịĐại Cát
25/12/1983Chủ Nhật22Đinh HợiBếMãoĐại Hung
26/12/1983Thứ Hai23Mậu TýKiếnTấtCát
27/12/1983Thứ Ba24Kỷ SửuTrừChủyHung
28/12/1983Thứ Tư25Canh DầnMãnSâmCát
29/12/1983Thứ Năm26Tân MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
30/12/1983Thứ Sáu27Nhâm ThìnĐịnhQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/12/1983Thứ Bảy28Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
1/1/1984Chủ Nhật29Giáp NgọPháTinhHung
2/1/1984Thứ Hai30Ất MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.