Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1975

Tháng 11 âm lịch năm 1975 (Ất Mão) kéo dài từ 3/12/1975 đến 31/12/1975 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1975

5/12/1975Đại CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/12/1975Đại CátThứ Ba · 28 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/1975CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/12/1975CátChủ Nhật · 19 tháng 11 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/1975CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/12/1975CátThứ Hai · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)10/12/1975CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/12/1975CátThứ Ba · 14 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1975

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/12/1975Thứ Tưmùng 1Quý MùiThànhBíchĐại HungSát Chủ Dương
4/12/1975Thứ Nămmùng 2Giáp ThânThuKhuêBình Hòa
5/12/1975Thứ Sáumùng 3Ất DậuKhaiLâuĐại Cát
6/12/1975Thứ Bảymùng 4Bính TuấtBếVịHung
7/12/1975Chủ Nhậtmùng 5Đinh HợiKiếnMãoHung
8/12/1975Thứ Haimùng 6Mậu TýTrừTấtCát
9/12/1975Thứ Bamùng 7Kỷ SửuTrừChủyHung
10/12/1975Thứ Tưmùng 8Canh DầnMãnSâmCát
11/12/1975Thứ Nămmùng 9Tân MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
12/12/1975Thứ Sáumùng 10Nhâm ThìnĐịnhQuỷBình Hòa
13/12/1975Thứ Bảy11Quý TỵChấpLiễuĐại Hung
14/12/1975Chủ Nhật12Giáp NgọPháTinhHung
15/12/1975Thứ Hai13Ất MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
16/12/1975Thứ Ba14Bính ThânThànhDựcCát
17/12/1975Thứ Tư15Đinh DậuThuChẩnCát
18/12/1975Thứ Năm16Mậu TuấtKhaiGiácCát
19/12/1975Thứ Sáu17Kỷ HợiBếCangĐại Hung
20/12/1975Thứ Bảy18Canh TýKiếnĐêHung
21/12/1975Chủ Nhật19Tân SửuTrừPhòngCát
22/12/1975Thứ Hai20Nhâm DầnMãnTâmCát
23/12/1975Thứ Ba21Quý MãoBìnhĐại HungThụ Tử
24/12/1975Thứ Tư22Giáp ThìnĐịnhBình Hòa
25/12/1975Thứ Năm23Ất TỵChấpĐẩuHung
26/12/1975Thứ Sáu24Bính NgọPháNgưuĐại Hung
27/12/1975Thứ Bảy25Đinh MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
28/12/1975Chủ Nhật26Mậu ThânThànhCát
29/12/1975Thứ Hai27Kỷ DậuThuNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/12/1975Thứ Ba28Canh TuấtKhaiThấtĐại Cát
31/12/1975Thứ Tư29Tân HợiBếBíchHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.