Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1962

Tháng 11 âm lịch năm 1962 (Nhâm Dần) kéo dài từ 27/11/1962 đến 26/12/1962 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1962

24/12/1962Đại CátThứ Hai · 28 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/12/1962Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/1962Đại CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)26/12/1962Đại CátThứ Tư · 30 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/12/1962CátThứ Tư · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/12/1962CátThứ Năm · 17 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/12/1962CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/1962CátThứ Năm · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1962

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/11/1962Thứ Bamùng 1Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
28/11/1962Thứ Tưmùng 2Canh NgọNguySâmHung
29/11/1962Thứ Nămmùng 3Tân MùiThànhTỉnhĐại HungSát Chủ Dương
30/11/1962Thứ Sáumùng 4Nhâm ThânThuQuỷĐại Hung
1/12/1962Thứ Bảymùng 5Quý DậuKhaiLiễuCát
2/12/1962Chủ Nhậtmùng 6Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
3/12/1962Thứ Haimùng 7Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
4/12/1962Thứ Bamùng 8Bính TýTrừDựcHung
5/12/1962Thứ Tưmùng 9Đinh SửuMãnChẩnCát
6/12/1962Thứ Nămmùng 10Mậu DầnBìnhGiácCát
7/12/1962Thứ Sáu11Kỷ MãoĐịnhCangĐại HungThụ Tử
8/12/1962Thứ Bảy12Canh ThìnĐịnhĐêĐại Hung
9/12/1962Chủ Nhật13Tân TỵChấpPhòngHung
10/12/1962Thứ Hai14Nhâm NgọPháTâmBình Hòa
11/12/1962Thứ Ba15Quý MùiNguyĐại HungSát Chủ Dương
12/12/1962Thứ Tư16Giáp ThânThànhĐại Cát
13/12/1962Thứ Năm17Ất DậuThuĐẩuCát
14/12/1962Thứ Sáu18Bính TuấtKhaiNgưuBình Hòa
15/12/1962Thứ Bảy19Đinh HợiBếNữĐại Hung
16/12/1962Chủ Nhật20Mậu TýKiếnHung
17/12/1962Thứ Hai21Kỷ SửuTrừNguyBình Hòa
18/12/1962Thứ Ba22Canh DầnMãnThấtCát
19/12/1962Thứ Tư23Tân MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
20/12/1962Thứ Năm24Nhâm ThìnĐịnhKhuêBình Hòa
21/12/1962Thứ Sáu25Quý TỵChấpLâuHung
22/12/1962Thứ Bảy26Giáp NgọPháVịBình Hòa
23/12/1962Chủ Nhật27Ất MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
24/12/1962Thứ Hai28Bính ThânThànhTấtĐại Cát
25/12/1962Thứ Ba29Đinh DậuThuChủyHung
26/12/1962Thứ Tư30Mậu TuấtKhaiSâmĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.