Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1942

Tháng 11 âm lịch năm 1942 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 8/12/1942 đến 5/1/1943 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1942

15/12/1942Đại CátThứ Ba · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/1942Đại CátThứ Hai · 14 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/12/1942Đại CátThứ Tư · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)23/12/1942Đại CátThứ Tư · 16 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/1/1943Đại CátThứ Hai · 28 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/12/1942CátThứ Năm · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/12/1942CátThứ Sáu · 18 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/1/1943CátThứ Bảy · 26 tháng 11 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1942

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
8/12/1942Thứ Bamùng 1Ất MùiThànhĐại HungSát Chủ Dương
9/12/1942Thứ Tưmùng 2Bính ThânThànhĐại Cát
10/12/1942Thứ Nămmùng 3Đinh DậuThuĐẩuCát
11/12/1942Thứ Sáumùng 4Mậu TuấtKhaiNgưuBình Hòa
12/12/1942Thứ Bảymùng 5Kỷ HợiBếNữĐại Hung
13/12/1942Chủ Nhậtmùng 6Canh TýKiếnHung
14/12/1942Thứ Haimùng 7Tân SửuTrừNguyBình Hòa
15/12/1942Thứ Bamùng 8Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
16/12/1942Thứ Tưmùng 9Quý MãoBìnhBíchĐại HungThụ Tử
17/12/1942Thứ Nămmùng 10Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung
18/12/1942Thứ Sáu11Ất TỵChấpLâuHung
19/12/1942Thứ Bảy12Bính NgọPháVịBình Hòa
20/12/1942Chủ Nhật13Đinh MùiNguyMãoĐại HungSát Chủ Dương
21/12/1942Thứ Hai14Mậu ThânThànhTấtĐại Cát
22/12/1942Thứ Ba15Kỷ DậuThuChủyHung
23/12/1942Thứ Tư16Canh TuấtKhaiSâmĐại Cát
24/12/1942Thứ Năm17Tân HợiBếTỉnhHung
25/12/1942Thứ Sáu18Nhâm TýKiếnQuỷCát
26/12/1942Thứ Bảy19Quý SửuTrừLiễuBình Hòa
27/12/1942Chủ Nhật20Giáp DầnMãnTinhHung
28/12/1942Thứ Hai21Ất MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
29/12/1942Thứ Ba22Bính ThìnĐịnhDựcĐại Hung
30/12/1942Thứ Tư23Đinh TỵChấpChẩnHung
31/12/1942Thứ Năm24Mậu NgọPháGiácBình Hòa
1/1/1943Thứ Sáu25Kỷ MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
2/1/1943Thứ Bảy26Canh ThânThànhĐêCát
3/1/1943Chủ Nhật27Tân DậuThuPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/1/1943Thứ Hai28Nhâm TuấtKhaiTâmĐại Cát
5/1/1943Thứ Ba29Quý HợiBếĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.