Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1937

Tháng 11 âm lịch năm 1937 (Đinh Sửu) kéo dài từ 3/12/1937 đến 1/1/1938 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1937

11/12/1937Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/12/1937Đại CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/12/1937Đại CátThứ Ba · 19 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/12/1937Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)16/12/1937CátThứ Năm · 14 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/12/1937CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/1937CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Quỷ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/12/1937CátThứ Năm · 21 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1937

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/12/1937Thứ Sáumùng 1Giáp TýTrừQuỷCát
4/12/1937Thứ Bảymùng 2Ất SửuMãnLiễuĐại Cát
5/12/1937Chủ Nhậtmùng 3Bính DầnBìnhTinhBình Hòa
6/12/1937Thứ Haimùng 4Đinh MãoĐịnhTrươngĐại HungThụ Tử
7/12/1937Thứ Bamùng 5Mậu ThìnChấpDựcĐại Hung
8/12/1937Thứ Tưmùng 6Kỷ TỵChấpChẩnHung
9/12/1937Thứ Nămmùng 7Canh NgọPháGiácBình Hòa
10/12/1937Thứ Sáumùng 8Tân MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
11/12/1937Thứ Bảymùng 9Nhâm ThânThànhĐêĐại Cát
12/12/1937Chủ Nhậtmùng 10Quý DậuThuPhòngCát
13/12/1937Thứ Hai11Giáp TuấtKhaiTâmBình Hòa
14/12/1937Thứ Ba12Ất HợiBếĐại Hung
15/12/1937Thứ Tư13Bính TýKiếnBình Hòa
16/12/1937Thứ Năm14Đinh SửuTrừĐẩuCát
17/12/1937Thứ Sáu15Mậu DầnMãnNgưuHung
18/12/1937Thứ Bảy16Kỷ MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
19/12/1937Chủ Nhật17Canh ThìnĐịnhĐại Hung
20/12/1937Thứ Hai18Tân TỵChấpNguyĐại Hung
21/12/1937Thứ Ba19Nhâm NgọPháThấtĐại Cát
22/12/1937Thứ Tư20Quý MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
23/12/1937Thứ Năm21Giáp ThânThànhKhuêCát
24/12/1937Thứ Sáu22Ất DậuThuLâuCát
25/12/1937Thứ Bảy23Bính TuấtKhaiVịĐại Cát
26/12/1937Chủ Nhật24Đinh HợiBếMãoĐại Hung
27/12/1937Thứ Hai25Mậu TýKiếnTấtCát
28/12/1937Thứ Ba26Kỷ SửuTrừChủyHung
29/12/1937Thứ Tư27Canh DầnMãnSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
30/12/1937Thứ Năm28Tân MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
31/12/1937Thứ Sáu29Nhâm ThìnĐịnhQuỷBình Hòa
1/1/1938Thứ Bảy30Quý TỵChấpLiễuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.