Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1932

Tháng 11 âm lịch năm 1932 (Nhâm Thân) kéo dài từ 28/11/1932 đến 26/12/1932 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1932

29/11/1932CátThứ Ba · mùng 2 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/12/1932CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/12/1932CátThứ Năm · 18 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/12/1932CátChủ Nhật · 21 tháng 11 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/12/1932CátThứ Tư · mùng 10 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/12/1932CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/1932CátThứ Hai · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/12/1932CátThứ Ba · 16 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Thành · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1932

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
28/11/1932Thứ Haimùng 1Quý TỵPháNguyĐại Hung
29/11/1932Thứ Bamùng 2Giáp NgọNguyThấtCát
30/11/1932Thứ Tưmùng 3Ất MùiThànhBíchĐại HungSát Chủ Dương
1/12/1932Thứ Nămmùng 4Bính ThânThuKhuêĐại Hung
2/12/1932Thứ Sáumùng 5Đinh DậuKhaiLâuCát
3/12/1932Thứ Bảymùng 6Mậu TuấtBếVịHung
4/12/1932Chủ Nhậtmùng 7Kỷ HợiKiếnMãoHung
5/12/1932Thứ Haimùng 8Canh TýTrừTấtCát
6/12/1932Thứ Bamùng 9Tân SửuMãnChủyHung
7/12/1932Thứ Tưmùng 10Nhâm DầnBìnhSâmCát
8/12/1932Thứ Năm11Quý MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
9/12/1932Thứ Sáu12Giáp ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
10/12/1932Thứ Bảy13Ất TỵChấpLiễuĐại Hung
11/12/1932Chủ Nhật14Bính NgọPháTinhHung
12/12/1932Thứ Hai15Đinh MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
13/12/1932Thứ Ba16Mậu ThânThànhDựcCát
14/12/1932Thứ Tư17Kỷ DậuThuChẩnCát
15/12/1932Thứ Năm18Canh TuấtKhaiGiácCát
16/12/1932Thứ Sáu19Tân HợiBếCangĐại Hung
17/12/1932Thứ Bảy20Nhâm TýKiếnĐêCát
18/12/1932Chủ Nhật21Quý SửuTrừPhòngCát
19/12/1932Thứ Hai22Giáp DầnMãnTâmHung
20/12/1932Thứ Ba23Ất MãoBìnhĐại HungThụ Tử
21/12/1932Thứ Tư24Bính ThìnĐịnhBình Hòa
22/12/1932Thứ Năm25Đinh TỵChấpĐẩuHung
23/12/1932Thứ Sáu26Mậu NgọPháNgưuĐại Hung
24/12/1932Thứ Bảy27Kỷ MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
25/12/1932Chủ Nhật28Canh ThânThànhCát
26/12/1932Thứ Hai29Tân DậuThuNguyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.