Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1926

Tháng 11 âm lịch năm 1926 (Bính Dần) kéo dài từ 5/12/1926 đến 3/1/1927 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1926

9/12/1926Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Thành · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/12/1926Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/12/1926Đại CátThứ Tư · 25 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/12/1926CátThứ Năm · 19 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/12/1926CátChủ Nhật · 22 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/12/1926CátChủ Nhật · 15 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/12/1926CátThứ Tư · 18 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/1926CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1926

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/12/1926Chủ Nhậtmùng 1Mậu ThìnChấpĐại Hung
6/12/1926Thứ Haimùng 2Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
7/12/1926Thứ Bamùng 3Canh NgọNguyThấtHung
8/12/1926Thứ Tưmùng 4Tân MùiThànhBíchĐại HungSát Chủ Dương
9/12/1926Thứ Nămmùng 5Nhâm ThânThànhKhuêĐại Cát
10/12/1926Thứ Sáumùng 6Quý DậuThuLâuCát
11/12/1926Thứ Bảymùng 7Giáp TuấtKhaiVịĐại Cát
12/12/1926Chủ Nhậtmùng 8Ất HợiBếMãoĐại Hung
13/12/1926Thứ Haimùng 9Bính TýKiếnTấtCát
14/12/1926Thứ Bamùng 10Đinh SửuTrừChủyHung
15/12/1926Thứ Tư11Mậu DầnMãnSâmCát
16/12/1926Thứ Năm12Kỷ MãoBìnhTỉnhĐại HungThụ Tử
17/12/1926Thứ Sáu13Canh ThìnĐịnhQuỷĐại Hung
18/12/1926Thứ Bảy14Tân TỵChấpLiễuĐại Hung
19/12/1926Chủ Nhật15Nhâm NgọPháTinhCát
20/12/1926Thứ Hai16Quý MùiNguyTrươngĐại HungSát Chủ Dương
21/12/1926Thứ Ba17Giáp ThânThànhDựcCát
22/12/1926Thứ Tư18Ất DậuThuChẩnCát
23/12/1926Thứ Năm19Bính TuấtKhaiGiácCát
24/12/1926Thứ Sáu20Đinh HợiBếCangĐại Hung
25/12/1926Thứ Bảy21Mậu TýKiếnĐêHung
26/12/1926Chủ Nhật22Kỷ SửuTrừPhòngCát
27/12/1926Thứ Hai23Canh DầnMãnTâmHung
28/12/1926Thứ Ba24Tân MãoBìnhĐại HungThụ Tử
29/12/1926Thứ Tư25Nhâm ThìnĐịnhĐại Cát
30/12/1926Thứ Năm26Quý TỵChấpĐẩuHung
31/12/1926Thứ Sáu27Giáp NgọPháNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/1/1927Thứ Bảy28Ất MùiNguyNữĐại HungSát Chủ Dương
2/1/1927Chủ Nhật29Bính ThânThànhCát
3/1/1927Thứ Hai30Đinh DậuThuNguyBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.