Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1925

Tháng 11 âm lịch năm 1925 (Ất Sửu) kéo dài từ 16/12/1925 đến 13/1/1926 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1925

16/12/1925Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/12/1925Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/12/1925CátThứ Năm · 16 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/1/1926CátThứ Sáu · 24 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/1/1926CátChủ Nhật · 26 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/1/1926CátThứ Tư · 29 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/12/1925CátChủ Nhật · 12 tháng 11 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/1/1926CátThứ Bảy · 25 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1925

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/12/1925Thứ Tưmùng 1Giáp TuấtKhaiSâmĐại Cát
17/12/1925Thứ Nămmùng 2Ất HợiBếTỉnhHung
18/12/1925Thứ Sáumùng 3Bính TýKiếnQuỷHung
19/12/1925Thứ Bảymùng 4Đinh SửuTrừLiễuBình Hòa
20/12/1925Chủ Nhậtmùng 5Mậu DầnMãnTinhHung
21/12/1925Thứ Haimùng 6Kỷ MãoBìnhTrươngĐại HungThụ Tử
22/12/1925Thứ Bamùng 7Canh ThìnĐịnhDựcĐại Hung
23/12/1925Thứ Tưmùng 8Tân TỵChấpChẩnHung
24/12/1925Thứ Nămmùng 9Nhâm NgọPháGiácĐại Cát
25/12/1925Thứ Sáumùng 10Quý MùiNguyCangĐại HungSát Chủ Dương
26/12/1925Thứ Bảy11Giáp ThânThànhĐêCát
27/12/1925Chủ Nhật12Ất DậuThuPhòngCát
28/12/1925Thứ Hai13Bính TuấtKhaiTâmBình Hòa
29/12/1925Thứ Ba14Đinh HợiBếĐại Hung
30/12/1925Thứ Tư15Mậu TýKiếnBình Hòa
31/12/1925Thứ Năm16Kỷ SửuTrừĐẩuCát
1/1/1926Thứ Sáu17Canh DầnMãnNgưuHung
2/1/1926Thứ Bảy18Tân MãoBìnhNữĐại HungThụ Tử
3/1/1926Chủ Nhật19Nhâm ThìnĐịnhBình Hòa
4/1/1926Thứ Hai20Quý TỵChấpNguyĐại Hung
5/1/1926Thứ Ba21Giáp NgọPháThấtBình Hòa
6/1/1926Thứ Tư22Ất MùiNguyBíchĐại HungSát Chủ Dương
7/1/1926Thứ Năm23Bính ThânNguyKhuêĐại Hung
8/1/1926Thứ Sáu24Đinh DậuThànhLâuCát
9/1/1926Thứ Bảy25Mậu TuấtThuVịCát
10/1/1926Chủ Nhật26Kỷ HợiKhaiMãoCát
11/1/1926Thứ Hai27Canh TýBếTấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/1/1926Thứ Ba28Tân SửuKiếnChủyĐại Hung
13/1/1926Thứ Tư29Nhâm DầnTrừSâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.