Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1905

Tháng 11 âm lịch năm 1905 (Ất Tỵ) kéo dài từ 27/11/1905 đến 25/12/1905 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1905

11/12/1905Đại CátThứ Hai · 15 tháng 11 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/12/1905Đại CátThứ Bảy · 13 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/11/1905Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/12/1905Đại CátThứ Tư · 17 tháng 11 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/12/1905CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/1905CátThứ Ba · mùng 9 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/12/1905CátChủ Nhật · 28 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1905

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/11/1905Thứ Haimùng 1Canh NgọNguyTâmĐại Hung
28/11/1905Thứ Bamùng 2Tân MùiThànhVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/11/1905Thứ Tưmùng 3Nhâm ThânThuCơBình Hòa
30/11/1905Thứ Nămmùng 4Quý DậuKhaiĐẩuĐại Cát
1/12/1905Thứ Sáumùng 5Giáp TuấtBếNgưuHung
2/12/1905Thứ Bảymùng 6Ất HợiKiếnNữCát
3/12/1905Chủ Nhậtmùng 7Bính TýTrừHưHung
4/12/1905Thứ Haimùng 8Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
5/12/1905Thứ Bamùng 9Mậu DầnBìnhThấtCát
6/12/1905Thứ Tưmùng 10Kỷ MãoĐịnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
7/12/1905Thứ Năm11Canh ThìnChấpKhuêĐại Hung
8/12/1905Thứ Sáu12Tân TỵPháLâuHung
9/12/1905Thứ Bảy13Nhâm NgọPháVịĐại Cát
10/12/1905Chủ Nhật14Quý MùiNguyMãoĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/12/1905Thứ Hai15Giáp ThânThànhTấtĐại Cát
12/12/1905Thứ Ba16Ất DậuThuChủyHung
13/12/1905Thứ Tư17Bính TuấtKhaiSâmĐại Cát
14/12/1905Thứ Năm18Đinh HợiBếTỉnhHung
15/12/1905Thứ Sáu19Mậu TýKiếnQuỷHung
16/12/1905Thứ Bảy20Kỷ SửuTrừLiễuBình Hòa
17/12/1905Chủ Nhật21Canh DầnMãnTinhHung
18/12/1905Thứ Hai22Tân MãoBìnhTrươngĐại Hung — Thụ Tử
19/12/1905Thứ Ba23Nhâm ThìnĐịnhDựcBình Hòa
20/12/1905Thứ Tư24Quý TỵChấpChẩnHung
21/12/1905Thứ Năm25Giáp NgọPháGiácBình Hòa
22/12/1905Thứ Sáu26Ất MùiNguyCangĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/12/1905Thứ Bảy27Bính ThânThànhĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
24/12/1905Chủ Nhật28Đinh DậuThuPhòngCát
25/12/1905Thứ Hai29Mậu TuấtKhaiTâmBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.