Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 11 Âm Lịch Năm 1904

Tháng 11 âm lịch năm 1904 (Giáp Thìn) kéo dài từ 7/12/1904 đến 5/1/1905 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 11 âm lịch 1904

7/12/1904Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 11 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/1/1905Đại CátThứ Ba · 28 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/12/1904Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 11 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)28/12/1904Đại CátThứ Tư · 22 tháng 11 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Thành · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/12/1904CátThứ Tư · 15 tháng 11 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/12/1904CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/12/1904CátThứ Năm · 23 tháng 11 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/12/1904CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 11 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Mãn · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 11 âm lịch năm 1904

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/12/1904Thứ Tưmùng 1Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
8/12/1904Thứ Nămmùng 2Bính TýKiếnKhuêHung
9/12/1904Thứ Sáumùng 3Đinh SửuTrừLâuCát
10/12/1904Thứ Bảymùng 4Mậu DầnMãnVịCát
11/12/1904Chủ Nhậtmùng 5Kỷ MãoBìnhMãoĐại Hung — Thụ Tử
12/12/1904Thứ Haimùng 6Canh ThìnĐịnhTấtBình Hòa
13/12/1904Thứ Bamùng 7Tân TỵChấpChủyĐại Hung
14/12/1904Thứ Tưmùng 8Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
15/12/1904Thứ Nămmùng 9Quý MùiNguyTỉnhĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/12/1904Thứ Sáumùng 10Giáp ThânThànhQuỷCát
17/12/1904Thứ Bảy11Ất DậuThuLiễuBình Hòa
18/12/1904Chủ Nhật12Bính TuấtKhaiTinhCát
19/12/1904Thứ Hai13Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
20/12/1904Thứ Ba14Mậu TýKiếnDựcHung
21/12/1904Thứ Tư15Kỷ SửuTrừChẩnCát
22/12/1904Thứ Năm16Canh DầnMãnGiácBình Hòa
23/12/1904Thứ Sáu17Tân MãoBìnhCangĐại Hung — Thụ Tử
24/12/1904Thứ Bảy18Nhâm ThìnĐịnhĐêBình Hòa
25/12/1904Chủ Nhật19Quý TỵChấpPhòngHung
26/12/1904Thứ Hai20Giáp NgọPháTâmĐại Hung
27/12/1904Thứ Ba21Ất MùiNguyVĩĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/12/1904Thứ Tư22Bính ThânThànhCơĐại Cát
29/12/1904Thứ Năm23Đinh DậuThuĐẩuCát
30/12/1904Thứ Sáu24Mậu TuấtKhaiNgưuBình Hòa
31/12/1904Thứ Bảy25Kỷ HợiBếNữĐại Hung
1/1/1905Chủ Nhật26Canh TýKiếnHưHung
2/1/1905Thứ Hai27Tân SửuTrừNguyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
3/1/1905Thứ Ba28Nhâm DầnMãnThấtĐại Cát
4/1/1905Thứ Tư29Quý MãoBìnhBíchĐại Hung — Thụ Tử
5/1/1905Thứ Năm30Giáp ThìnĐịnhKhuêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.