Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2180

Tháng 10 âm lịch năm 2180 (Canh Thìn) kéo dài từ 17/11/2180 đến 16/12/2180 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2180

19/11/2180Đại CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2180Đại CátThứ Tư · 13 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2180CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/2180CátThứ Ba · 12 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/12/2180CátThứ Tư · 27 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2180CátThứ Sáu · 15 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2180CátThứ Bảy · 16 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/11/2180CátThứ Hai · 11 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2180

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/11/2180Thứ Sáumùng 1Quý HợiKiếnCangHung
18/11/2180Thứ Bảymùng 2Giáp TýTrừĐêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
19/11/2180Chủ Nhậtmùng 3Ất SửuMãnPhòngĐại Cát
20/11/2180Thứ Haimùng 4Bính DầnBìnhTâmHung
21/11/2180Thứ Bamùng 5Đinh MãoĐịnhVĩBình Hòa
22/11/2180Thứ Tưmùng 6Mậu ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/11/2180Thứ Nămmùng 7Kỷ TỵPháĐẩuHung
24/11/2180Thứ Sáumùng 8Canh NgọNguyNgưuĐại Hung
25/11/2180Thứ Bảymùng 9Tân MùiThànhNữCát
26/11/2180Chủ Nhậtmùng 10Nhâm ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
27/11/2180Thứ Hai11Quý DậuKhaiNguyCát
28/11/2180Thứ Ba12Giáp TuấtBếThấtCát
29/11/2180Thứ Tư13Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
30/11/2180Thứ Năm14Bính TýTrừKhuêHung
1/12/2180Thứ Sáu15Đinh SửuMãnLâuCát
2/12/2180Thứ Bảy16Mậu DầnBìnhVịCát
3/12/2180Chủ Nhật17Kỷ MãoĐịnhMãoHung
4/12/2180Thứ Hai18Canh ThìnChấpTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/12/2180Thứ Ba19Tân TỵPháChủyĐại Hung
6/12/2180Thứ Tư20Nhâm NgọNguySâmHung
7/12/2180Thứ Năm21Quý MùiNguyTỉnhHung
8/12/2180Thứ Sáu22Giáp ThânThànhQuỷĐại Hung — Thụ Tử
9/12/2180Thứ Bảy23Ất DậuThuLiễuBình Hòa
10/12/2180Chủ Nhật24Bính TuấtKhaiTinhCát
11/12/2180Thứ Hai25Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
12/12/2180Thứ Ba26Mậu TýKiếnDựcHung
13/12/2180Thứ Tư27Kỷ SửuTrừChẩnCát
14/12/2180Thứ Năm28Canh DầnMãnGiácBình Hòa
15/12/2180Thứ Sáu29Tân MãoBìnhCangBình Hòa
16/12/2180Thứ Bảy30Nhâm ThìnĐịnhĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.