Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2179

Tháng 10 âm lịch năm 2179 (Kỷ Mão) kéo dài từ 30/10/2179 đến 28/11/2179 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2179

6/11/2179Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)25/11/2179Đại CátThứ Năm · 27 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2179Đại CátThứ Tư · 26 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Cơ · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/11/2179Đại CátChủ Nhật · 16 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/11/2179Đại CátThứ Hai · 17 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/11/2179Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/11/2179CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Định · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/11/2179CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2179

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
30/10/2179Thứ Bảymùng 1Kỷ HợiTrừNữBình Hòa
31/10/2179Chủ Nhậtmùng 2Canh TýMãnHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
1/11/2179Thứ Haimùng 3Tân SửuBìnhNguyBình Hòa
2/11/2179Thứ Bamùng 4Nhâm DầnĐịnhThấtCát
3/11/2179Thứ Tưmùng 5Quý MãoChấpBíchHung
4/11/2179Thứ Nămmùng 6Giáp ThìnPháKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/11/2179Thứ Sáumùng 7Ất TỵNguyLâuHung
6/11/2179Thứ Bảymùng 8Bính NgọThànhVịĐại Cát
7/11/2179Chủ Nhậtmùng 9Đinh MùiThuMãoHung
8/11/2179Thứ Haimùng 10Mậu ThânThuTấtĐại Hung — Thụ Tử
9/11/2179Thứ Ba11Kỷ DậuKhaiChủyBình Hòa
10/11/2179Thứ Tư12Canh TuấtBếSâmHung
11/11/2179Thứ Năm13Tân HợiKiếnTỉnhCát
12/11/2179Thứ Sáu14Nhâm TýTrừQuỷHung
13/11/2179Thứ Bảy15Quý SửuMãnLiễuBình Hòa
14/11/2179Chủ Nhật16Giáp DầnBìnhTinhĐại Cát
15/11/2179Thứ Hai17Ất MãoĐịnhTrươngĐại Cát
16/11/2179Thứ Ba18Bính ThìnChấpDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/11/2179Thứ Tư19Đinh TỵPháChẩnHung
18/11/2179Thứ Năm20Mậu NgọNguyGiácHung
19/11/2179Thứ Sáu21Kỷ MùiThànhCangCát
20/11/2179Thứ Bảy22Canh ThânThuĐêĐại Hung — Thụ Tử
21/11/2179Chủ Nhật23Tân DậuKhaiPhòngĐại Cát
22/11/2179Thứ Hai24Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
23/11/2179Thứ Ba25Quý HợiKiếnVĩBình Hòa
24/11/2179Thứ Tư26Giáp TýTrừCơĐại Cát
25/11/2179Thứ Năm27Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
26/11/2179Thứ Sáu28Bính DầnBìnhNgưuHung
27/11/2179Thứ Bảy29Đinh MãoĐịnhNữHung
28/11/2179Chủ Nhật30Mậu ThìnChấpHưĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.