Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2177

Tháng 10 âm lịch năm 2177 (Đinh Sửu) kéo dài từ 20/11/2177 đến 19/12/2177 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2177

5/12/2177Đại CátThứ Sáu · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2177Đại CátThứ Ba · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/11/2177CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2177CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/2177CátThứ Tư · 28 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2177CátThứ Hai · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/12/2177CátThứ Bảy · 17 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/12/2177CátThứ Hai · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2177

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/11/2177Thứ Nămmùng 1Canh TuấtBếGiácHung
21/11/2177Thứ Sáumùng 2Tân HợiKiếnCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
22/11/2177Thứ Bảymùng 3Nhâm TýTrừĐêHung
23/11/2177Chủ Nhậtmùng 4Quý SửuMãnPhòngCát
24/11/2177Thứ Haimùng 5Giáp DầnBìnhTâmCát
25/11/2177Thứ Bamùng 6Ất MãoĐịnhVĩĐại Cát
26/11/2177Thứ Tưmùng 7Bính ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/11/2177Thứ Nămmùng 8Đinh TỵPháĐẩuHung
28/11/2177Thứ Sáumùng 9Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
29/11/2177Thứ Bảymùng 10Kỷ MùiThànhNữCát
30/11/2177Chủ Nhật11Canh ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
1/12/2177Thứ Hai12Tân DậuKhaiNguyCát
2/12/2177Thứ Ba13Nhâm TuấtBếThấtHung
3/12/2177Thứ Tư14Quý HợiKiếnBíchCát
4/12/2177Thứ Năm15Giáp TýTrừKhuêCát
5/12/2177Thứ Sáu16Ất SửuMãnLâuĐại Cát
6/12/2177Thứ Bảy17Bính DầnBìnhVịCát
7/12/2177Chủ Nhật18Đinh MãoĐịnhMãoHung
8/12/2177Thứ Hai19Mậu ThìnĐịnhTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/12/2177Thứ Ba20Kỷ TỵChấpChủyĐại Hung
10/12/2177Thứ Tư21Canh NgọPháSâmBình Hòa
11/12/2177Thứ Năm22Tân MùiNguyTỉnhHung
12/12/2177Thứ Sáu23Nhâm ThânThànhQuỷĐại Hung — Thụ Tử
13/12/2177Thứ Bảy24Quý DậuThuLiễuBình Hòa
14/12/2177Chủ Nhật25Giáp TuấtKhaiTinhCát
15/12/2177Thứ Hai26Ất HợiBếTrươngĐại Hung
16/12/2177Thứ Ba27Bính TýKiếnDựcHung
17/12/2177Thứ Tư28Đinh SửuTrừChẩnCát
18/12/2177Thứ Năm29Mậu DầnMãnGiácBình Hòa
19/12/2177Thứ Sáu30Kỷ MãoBìnhCangBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.