Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2166

Tháng 10 âm lịch năm 2166 (Bính Dần) kéo dài từ 24/10/2166 đến 22/11/2166 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2166

22/11/2166Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/11/2166CátChủ Nhật · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2166CátThứ Năm · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2166CátThứ Bảy · 23 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/10/2166CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Định · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/11/2166CátThứ Sáu · 29 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/10/2166CátThứ Hai · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/11/2166CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2166

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/10/2166Thứ Sáumùng 1Ất DậuBếLâuHung
25/10/2166Thứ Bảymùng 2Bính TuấtKiếnVịĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
26/10/2166Chủ Nhậtmùng 3Đinh HợiTrừMãoBình Hòa
27/10/2166Thứ Haimùng 4Mậu TýMãnTấtCát
28/10/2166Thứ Bamùng 5Kỷ SửuBìnhChủyHung
29/10/2166Thứ Tưmùng 6Canh DầnĐịnhSâmCát
30/10/2166Thứ Nămmùng 7Tân MãoChấpTỉnhHung
31/10/2166Thứ Sáumùng 8Nhâm ThìnPháQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/11/2166Thứ Bảymùng 9Quý TỵNguyLiễuĐại Hung
2/11/2166Chủ Nhậtmùng 10Giáp NgọThànhTinhCát
3/11/2166Thứ Hai11Ất MùiThuTrươngBình Hòa
4/11/2166Thứ Ba12Bính ThânKhaiDựcĐại Hung — Thụ Tử
5/11/2166Thứ Tư13Đinh DậuBếChẩnHung
6/11/2166Thứ Năm14Mậu TuấtKiếnGiácHung
7/11/2166Thứ Sáu15Kỷ HợiTrừCangHung
8/11/2166Thứ Bảy16Canh TýTrừĐêHung
9/11/2166Chủ Nhật17Tân SửuMãnPhòngCát
10/11/2166Thứ Hai18Nhâm DầnBìnhTâmHung
11/11/2166Thứ Ba19Quý MãoĐịnhVĩBình Hòa
12/11/2166Thứ Tư20Giáp ThìnChấpCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/11/2166Thứ Năm21Ất TỵPháĐẩuCát
14/11/2166Thứ Sáu22Bính NgọNguyNgưuĐại Hung
15/11/2166Thứ Bảy23Đinh MùiThànhNữCát
16/11/2166Chủ Nhật24Mậu ThânThuHưĐại Hung — Thụ Tử
17/11/2166Thứ Hai25Kỷ DậuKhaiNguyCát
18/11/2166Thứ Ba26Canh TuấtBếThấtHung
19/11/2166Thứ Tư27Tân HợiKiếnBíchCát
20/11/2166Thứ Năm28Nhâm TýTrừKhuêHung
21/11/2166Thứ Sáu29Quý SửuMãnLâuCát
22/11/2166Thứ Bảy30Giáp DầnBìnhVịĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.