Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2134

Tháng 10 âm lịch năm 2134 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 16/11/2134 đến 14/12/2134 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2134

21/11/2134Đại CátChủ Nhật · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2134Đại CátThứ Tư · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2134Đại CátThứ Tư · 23 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/11/2134CátThứ Bảy · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2134CátThứ Ba · 15 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/12/2134CátThứ Sáu · 18 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/2134CátThứ Bảy · 19 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/11/2134CátThứ Bảy · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Đê · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2134

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/11/2134Thứ Bamùng 1Canh ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
17/11/2134Thứ Tưmùng 2Tân DậuKhaiChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
18/11/2134Thứ Nămmùng 3Nhâm TuấtBếGiácHung
19/11/2134Thứ Sáumùng 4Quý HợiKiếnCangHung
20/11/2134Thứ Bảymùng 5Giáp TýTrừĐêCát
21/11/2134Chủ Nhậtmùng 6Ất SửuMãnPhòngĐại Cát
22/11/2134Thứ Haimùng 7Bính DầnBìnhTâmHung
23/11/2134Thứ Bamùng 8Đinh MãoĐịnhBình Hòa
24/11/2134Thứ Tưmùng 9Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
25/11/2134Thứ Nămmùng 10Kỷ TỵPháĐẩuHung
26/11/2134Thứ Sáu11Canh NgọNguyNgưuĐại Hung
27/11/2134Thứ Bảy12Tân MùiThànhNữCát
28/11/2134Chủ Nhật13Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
29/11/2134Thứ Hai14Quý DậuKhaiNguyCát
30/11/2134Thứ Ba15Giáp TuấtBếThấtCát
1/12/2134Thứ Tư16Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
2/12/2134Thứ Năm17Bính TýTrừKhuêHung
3/12/2134Thứ Sáu18Đinh SửuMãnLâuCát
4/12/2134Thứ Bảy19Mậu DầnBìnhVịCát
5/12/2134Chủ Nhật20Kỷ MãoĐịnhMãoHung
6/12/2134Thứ Hai21Canh ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/12/2134Thứ Ba22Tân TỵPháChủyĐại Hung
8/12/2134Thứ Tư23Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
9/12/2134Thứ Năm24Quý MùiNguyTỉnhHung
10/12/2134Thứ Sáu25Giáp ThânThànhQuỷĐại HungThụ Tử
11/12/2134Thứ Bảy26Ất DậuThuLiễuBình Hòa
12/12/2134Chủ Nhật27Bính TuấtKhaiTinhCát
13/12/2134Thứ Hai28Đinh HợiBếTrươngĐại Hung
14/12/2134Thứ Ba29Mậu TýKiếnDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.