Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2110

Tháng 10 âm lịch năm 2110 (Canh Ngọ) kéo dài từ 12/11/2110 đến 10/12/2110 dương lịch. Trong 29 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2110

27/11/2110Đại CátThứ Năm · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/12/2110Đại CátThứ Tư · 22 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2110Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/11/2110Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/11/2110Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/11/2110Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/12/2110CátThứ Sáu · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/12/2110CátThứ Bảy · 25 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2110

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/11/2110Thứ Tưmùng 1Canh TuấtBếSâmHung
13/11/2110Thứ Nămmùng 2Tân HợiKiếnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
14/11/2110Thứ Sáumùng 3Nhâm TýTrừQuỷHung
15/11/2110Thứ Bảymùng 4Quý SửuMãnLiễuBình Hòa
16/11/2110Chủ Nhậtmùng 5Giáp DầnBìnhTinhĐại Cát
17/11/2110Thứ Haimùng 6Ất MãoĐịnhTrươngĐại Cát
18/11/2110Thứ Bamùng 7Bính ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
19/11/2110Thứ Tưmùng 8Đinh TỵPháChẩnHung
20/11/2110Thứ Nămmùng 9Mậu NgọNguyGiácHung
21/11/2110Thứ Sáumùng 10Kỷ MùiThànhCangCát
22/11/2110Thứ Bảy11Canh ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
23/11/2110Chủ Nhật12Tân DậuKhaiPhòngĐại Cát
24/11/2110Thứ Hai13Nhâm TuấtBếTâmĐại Hung
25/11/2110Thứ Ba14Quý HợiKiếnBình Hòa
26/11/2110Thứ Tư15Giáp TýTrừĐại Cát
27/11/2110Thứ Năm16Ất SửuMãnĐẩuĐại Cát
28/11/2110Thứ Sáu17Bính DầnBìnhNgưuHung
29/11/2110Thứ Bảy18Đinh MãoĐịnhNữHung
30/11/2110Chủ Nhật19Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
1/12/2110Thứ Hai20Kỷ TỵPháNguyĐại Hung
2/12/2110Thứ Ba21Canh NgọNguyThấtHung
3/12/2110Thứ Tư22Tân MùiThànhBíchĐại Cát
4/12/2110Thứ Năm23Nhâm ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
5/12/2110Thứ Sáu24Quý DậuKhaiLâuCát
6/12/2110Thứ Bảy25Giáp TuấtBếVịCát
7/12/2110Chủ Nhật26Ất HợiKiếnMãoCát
8/12/2110Thứ Hai27Bính TýKiếnTấtCát
9/12/2110Thứ Ba28Đinh SửuTrừChủyHung
10/12/2110Thứ Tư29Mậu DầnMãnSâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.