Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2103

Tháng 10 âm lịch năm 2103 (Quý Hợi) kéo dài từ 31/10/2103 đến 28/11/2103 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2103

5/11/2103Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/11/2103Đại CátThứ Tư · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/2103Đại CátThứ Năm · 23 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2103Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/11/2103CátThứ Bảy · 11 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/2103CátThứ Ba · 14 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)28/11/2103CátThứ Tư · 29 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/11/2103CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2103

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/10/2103Thứ Tưmùng 1Tân DậuBếChẩnHung
1/11/2103Thứ Nămmùng 2Nhâm TuấtKiếnGiácĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/11/2103Thứ Sáumùng 3Quý HợiTrừCangHung
3/11/2103Thứ Bảymùng 4Giáp TýMãnĐêHung
4/11/2103Chủ Nhậtmùng 5Ất SửuBìnhPhòngCát
5/11/2103Thứ Haimùng 6Bính DầnĐịnhTâmĐại Cát
6/11/2103Thứ Bamùng 7Đinh MãoChấpHung
7/11/2103Thứ Tưmùng 8Mậu ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
8/11/2103Thứ Nămmùng 9Kỷ TỵNguyĐẩuHung
9/11/2103Thứ Sáumùng 10Canh NgọNguyNgưuĐại Hung
10/11/2103Thứ Bảy11Tân MùiThànhNữCát
11/11/2103Chủ Nhật12Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
12/11/2103Thứ Hai13Quý DậuKhaiNguyCát
13/11/2103Thứ Ba14Giáp TuấtBếThấtCát
14/11/2103Thứ Tư15Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
15/11/2103Thứ Năm16Bính TýTrừKhuêHung
16/11/2103Thứ Sáu17Đinh SửuMãnLâuCát
17/11/2103Thứ Bảy18Mậu DầnBìnhVịCát
18/11/2103Chủ Nhật19Kỷ MãoĐịnhMãoHung
19/11/2103Thứ Hai20Canh ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
20/11/2103Thứ Ba21Tân TỵPháChủyĐại Hung
21/11/2103Thứ Tư22Nhâm NgọNguySâmHung
22/11/2103Thứ Năm23Quý MùiThànhTỉnhĐại Cát
23/11/2103Thứ Sáu24Giáp ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
24/11/2103Thứ Bảy25Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
25/11/2103Chủ Nhật26Bính TuấtBếTinhĐại Hung
26/11/2103Thứ Hai27Đinh HợiKiếnTrươngBình Hòa
27/11/2103Thứ Ba28Mậu TýTrừDựcHung
28/11/2103Thứ Tư29Kỷ SửuMãnChẩnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.