Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2101

Tháng 10 âm lịch năm 2101 (Tân Dậu) kéo dài từ 21/11/2101 đến 19/12/2101 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2101

4/12/2101Đại CátChủ Nhật · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/11/2101Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/12/2101Đại CátThứ Bảy · 27 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Tuất (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)23/11/2101CátThứ Tư · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/12/2101CátThứ Năm · 18 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/12/2101CátThứ Sáu · 12 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/12/2101CátThứ Bảy · 20 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Bình · Sao Nữ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/12/2101CátThứ Sáu · 26 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thu · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2101

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/11/2101Thứ Haimùng 1Nhâm ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
22/11/2101Thứ Bamùng 2Quý DậuKhaiChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
23/11/2101Thứ Tưmùng 3Giáp TuấtBếSâmCát
24/11/2101Thứ Nămmùng 4Ất HợiKiếnTỉnhĐại Cát
25/11/2101Thứ Sáumùng 5Bính TýTrừQuỷHung
26/11/2101Thứ Bảymùng 6Đinh SửuMãnLiễuBình Hòa
27/11/2101Chủ Nhậtmùng 7Mậu DầnBìnhTinhBình Hòa
28/11/2101Thứ Haimùng 8Kỷ MãoĐịnhTrươngBình Hòa
29/11/2101Thứ Bamùng 9Canh ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
30/11/2101Thứ Tưmùng 10Tân TỵPháChẩnHung
1/12/2101Thứ Năm11Nhâm NgọNguyGiácHung
2/12/2101Thứ Sáu12Quý MùiThànhCangCát
3/12/2101Thứ Bảy13Giáp ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
4/12/2101Chủ Nhật14Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
5/12/2101Thứ Hai15Bính TuấtBếTâmĐại Hung
6/12/2101Thứ Ba16Đinh HợiKiếnBình Hòa
7/12/2101Thứ Tư17Mậu TýTrừBình Hòa
8/12/2101Thứ Năm18Kỷ SửuTrừĐẩuCát
9/12/2101Thứ Sáu19Canh DầnMãnNgưuHung
10/12/2101Thứ Bảy20Tân MãoBìnhNữCát
11/12/2101Chủ Nhật21Nhâm ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
12/12/2101Thứ Hai22Quý TỵChấpNguyĐại Hung
13/12/2101Thứ Ba23Giáp NgọPháThấtBình Hòa
14/12/2101Thứ Tư24Ất MùiNguyBíchHung
15/12/2101Thứ Năm25Bính ThânThànhKhuêĐại HungThụ Tử
16/12/2101Thứ Sáu26Đinh DậuThuLâuCát
17/12/2101Thứ Bảy27Mậu TuấtKhaiVịĐại Cát
18/12/2101Chủ Nhật28Kỷ HợiBếMãoĐại Hung
19/12/2101Thứ Hai29Canh TýKiếnTấtCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.