Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2096

Tháng 10 âm lịch năm 2096 (Bính Thìn) kéo dài từ 15/11/2096 đến 14/12/2096 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2096

28/11/2096Đại CátThứ Tư · 14 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)21/11/2096Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2096Đại CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/12/2096Đại CátThứ Hai · 19 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/12/2096Đại CátThứ Tư · 21 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/11/2096CátThứ Năm · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2096CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/12/2096CátChủ Nhật · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2096

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/11/2096Thứ Nămmùng 1Tân SửuMãnĐẩuCát
16/11/2096Thứ Sáumùng 2Nhâm DầnBìnhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
17/11/2096Thứ Bảymùng 3Quý MãoĐịnhNữHung
18/11/2096Chủ Nhậtmùng 4Giáp ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
19/11/2096Thứ Haimùng 5Ất TỵPháNguyBình Hòa
20/11/2096Thứ Bamùng 6Bính NgọNguyThấtHung
21/11/2096Thứ Tưmùng 7Đinh MùiThànhBíchĐại Cát
22/11/2096Thứ Nămmùng 8Mậu ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
23/11/2096Thứ Sáumùng 9Kỷ DậuKhaiLâuCát
24/11/2096Thứ Bảymùng 10Canh TuấtBếVịHung
25/11/2096Chủ Nhật11Tân HợiKiếnMãoHung
26/11/2096Thứ Hai12Nhâm TýTrừTấtCát
27/11/2096Thứ Ba13Quý SửuMãnChủyHung
28/11/2096Thứ Tư14Giáp DầnBìnhSâmĐại Cát
29/11/2096Thứ Năm15Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
30/11/2096Thứ Sáu16Bính ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/12/2096Thứ Bảy17Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
2/12/2096Chủ Nhật18Mậu NgọNguyTinhĐại Hung
3/12/2096Thứ Hai19Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
4/12/2096Thứ Ba20Canh ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
5/12/2096Thứ Tư21Tân DậuKhaiChẩnĐại Cát
6/12/2096Thứ Năm22Nhâm TuấtBếGiácHung
7/12/2096Thứ Sáu23Quý HợiBếCangĐại Hung
8/12/2096Thứ Bảy24Giáp TýKiếnĐêHung
9/12/2096Chủ Nhật25Ất SửuTrừPhòngCát
10/12/2096Thứ Hai26Bính DầnMãnTâmHung
11/12/2096Thứ Ba27Đinh MãoBìnhCát
12/12/2096Thứ Tư28Mậu ThìnĐịnhĐại HungSát Chủ Dương
13/12/2096Thứ Năm29Kỷ TỵChấpĐẩuHung
14/12/2096Thứ Sáu30Canh NgọPháNgưuĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.