Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2088

Tháng 10 âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 13/11/2088 đến 12/12/2088 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2088

21/11/2088Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/12/2088Đại CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2088Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/12/2088Đại CátThứ Tư · 26 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Phá · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/11/2088Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/11/2088CátThứ Bảy · 15 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2088CátThứ Ba · 18 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/12/2088CátThứ Sáu · 21 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/11/2088Thứ Bảymùng 1Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
14/11/2088Chủ Nhậtmùng 2Mậu NgọNguyTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/11/2088Thứ Haimùng 3Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
16/11/2088Thứ Bamùng 4Canh ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
17/11/2088Thứ Tưmùng 5Tân DậuKhaiChẩnĐại Cát
18/11/2088Thứ Nămmùng 6Nhâm TuấtBếGiácHung
19/11/2088Thứ Sáumùng 7Quý HợiKiếnCangHung
20/11/2088Thứ Bảymùng 8Giáp TýTrừĐêCát
21/11/2088Chủ Nhậtmùng 9Ất SửuMãnPhòngĐại Cát
22/11/2088Thứ Haimùng 10Bính DầnBìnhTâmHung
23/11/2088Thứ Ba11Đinh MãoĐịnhBình Hòa
24/11/2088Thứ Tư12Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
25/11/2088Thứ Năm13Kỷ TỵPháĐẩuHung
26/11/2088Thứ Sáu14Canh NgọNguyNgưuĐại Hung
27/11/2088Thứ Bảy15Tân MùiThànhNữCát
28/11/2088Chủ Nhật16Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
29/11/2088Thứ Hai17Quý DậuKhaiNguyCát
30/11/2088Thứ Ba18Giáp TuấtBếThấtCát
1/12/2088Thứ Tư19Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
2/12/2088Thứ Năm20Bính TýTrừKhuêHung
3/12/2088Thứ Sáu21Đinh SửuMãnLâuCát
4/12/2088Thứ Bảy22Mậu DầnBìnhVịCát
5/12/2088Chủ Nhật23Kỷ MãoĐịnhMãoHung
6/12/2088Thứ Hai24Canh ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
7/12/2088Thứ Ba25Tân TỵChấpChủyĐại Hung
8/12/2088Thứ Tư26Nhâm NgọPháSâmĐại Cát
9/12/2088Thứ Năm27Quý MùiNguyTỉnhHung
10/12/2088Thứ Sáu28Giáp ThânThànhQuỷĐại HungThụ Tử
11/12/2088Thứ Bảy29Ất DậuThuLiễuBình Hòa
12/12/2088Chủ Nhật30Bính TuấtKhaiTinhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.