Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2084

Tháng 10 âm lịch năm 2084 (Giáp Thìn) kéo dài từ 29/10/2084 đến 27/11/2084 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2084

12/11/2084Đại CátChủ Nhật · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/2084Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/11/2084Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/11/2084CátThứ Bảy · 14 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)22/11/2084CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Phá · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/11/2084CátThứ Ba · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/11/2084CátThứ Năm · 19 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2084CátThứ Sáu · 27 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Thành · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2084

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/10/2084Chủ Nhậtmùng 1Tân TỵNguyPhòngHung
30/10/2084Thứ Haimùng 2Nhâm NgọThànhTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/10/2084Thứ Bamùng 3Quý MùiThuBình Hòa
1/11/2084Thứ Tưmùng 4Giáp ThânKhaiĐại HungThụ Tử
2/11/2084Thứ Nămmùng 5Ất DậuBếĐẩuHung
3/11/2084Thứ Sáumùng 6Bính TuấtKiếnNgưuĐại Cát
4/11/2084Thứ Bảymùng 7Đinh HợiTrừNữBình Hòa
5/11/2084Chủ Nhậtmùng 8Mậu TýMãnHung
6/11/2084Thứ Haimùng 9Kỷ SửuBìnhNguyBình Hòa
7/11/2084Thứ Bamùng 10Canh DầnBìnhThấtCát
8/11/2084Thứ Tư11Tân MãoĐịnhBíchBình Hòa
9/11/2084Thứ Năm12Nhâm ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
10/11/2084Thứ Sáu13Quý TỵPháLâuHung
11/11/2084Thứ Bảy14Giáp NgọNguyVịCát
12/11/2084Chủ Nhật15Ất MùiThànhMãoĐại Cát
13/11/2084Thứ Hai16Bính ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
14/11/2084Thứ Ba17Đinh DậuKhaiChủyBình Hòa
15/11/2084Thứ Tư18Mậu TuấtBếSâmHung
16/11/2084Thứ Năm19Kỷ HợiKiếnTỉnhCát
17/11/2084Thứ Sáu20Canh TýTrừQuỷHung
18/11/2084Thứ Bảy21Tân SửuMãnLiễuBình Hòa
19/11/2084Chủ Nhật22Nhâm DầnBìnhTinhBình Hòa
20/11/2084Thứ Hai23Quý MãoĐịnhTrươngBình Hòa
21/11/2084Thứ Ba24Giáp ThìnChấpDựcĐại HungSát Chủ Dương
22/11/2084Thứ Tư25Ất TỵPháChẩnCát
23/11/2084Thứ Năm26Bính NgọNguyGiácHung
24/11/2084Thứ Sáu27Đinh MùiThànhCangCát
25/11/2084Thứ Bảy28Mậu ThânThuĐêĐại HungThụ Tử
26/11/2084Chủ Nhật29Kỷ DậuKhaiPhòngĐại Cát
27/11/2084Thứ Hai30Canh TuấtBếTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.