Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2047

Tháng 10 âm lịch năm 2047 (Đinh Mão) kéo dài từ 17/11/2047 đến 16/12/2047 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2047

27/11/2047Đại CátThứ Tư · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2047Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/11/2047CátThứ Năm · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/2047CátThứ Ba · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Nguy · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/11/2047CátThứ Sáu · 13 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/12/2047CátThứ Năm · 26 tháng 10 âm lịchNgày Canh Tuất (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)15/12/2047CátChủ Nhật · 29 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/2047CátThứ Tư · 18 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2047

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/11/2047Chủ Nhậtmùng 1Ất DậuKhaiPhòngĐại Cát
18/11/2047Thứ Haimùng 2Bính TuấtBếTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/11/2047Thứ Bamùng 3Đinh HợiKiếnBình Hòa
20/11/2047Thứ Tưmùng 4Mậu TýTrừBình Hòa
21/11/2047Thứ Nămmùng 5Kỷ SửuMãnĐẩuCát
22/11/2047Thứ Sáumùng 6Canh DầnBìnhNgưuHung
23/11/2047Thứ Bảymùng 7Tân MãoĐịnhNữHung
24/11/2047Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
25/11/2047Thứ Haimùng 9Quý TỵPháNguyĐại Hung
26/11/2047Thứ Bamùng 10Giáp NgọNguyThấtCát
27/11/2047Thứ Tư11Ất MùiThànhBíchĐại Cát
28/11/2047Thứ Năm12Bính ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
29/11/2047Thứ Sáu13Đinh DậuKhaiLâuCát
30/11/2047Thứ Bảy14Mậu TuấtBếVịHung
1/12/2047Chủ Nhật15Kỷ HợiKiếnMãoHung
2/12/2047Thứ Hai16Canh TýTrừTấtCát
3/12/2047Thứ Ba17Tân SửuMãnChủyHung
4/12/2047Thứ Tư18Nhâm DầnBìnhSâmCát
5/12/2047Thứ Năm19Quý MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
6/12/2047Thứ Sáu20Giáp ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
7/12/2047Thứ Bảy21Ất TỵPháLiễuBình Hòa
8/12/2047Chủ Nhật22Bính NgọPháTinhHung
9/12/2047Thứ Hai23Đinh MùiNguyTrươngĐại Hung
10/12/2047Thứ Ba24Mậu ThânThànhDựcĐại HungThụ Tử
11/12/2047Thứ Tư25Kỷ DậuThuChẩnCát
12/12/2047Thứ Năm26Canh TuấtKhaiGiácCát
13/12/2047Thứ Sáu27Tân HợiBếCangĐại Hung
14/12/2047Thứ Bảy28Nhâm TýKiếnĐêCát
15/12/2047Chủ Nhật29Quý SửuTrừPhòngCát
16/12/2047Thứ Hai30Giáp DầnMãnTâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.