Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2034

Tháng 10 âm lịch năm 2034 (Giáp Dần) kéo dài từ 11/11/2034 đến 10/12/2034 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2034

5/12/2034Đại CátThứ Ba · 25 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2034Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/11/2034Đại CátThứ Năm · 13 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/11/2034Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/12/2034Đại CátThứ Năm · 27 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/11/2034CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/2034CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/11/2034CátThứ Tư · 19 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2034

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/11/2034Thứ Bảymùng 1Tân MùiThànhNữCát
12/11/2034Chủ Nhậtmùng 2Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
13/11/2034Thứ Haimùng 3Quý DậuKhaiNguyCát
14/11/2034Thứ Bamùng 4Giáp TuấtBếThấtCát
15/11/2034Thứ Tưmùng 5Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
16/11/2034Thứ Nămmùng 6Bính TýTrừKhuêHung
17/11/2034Thứ Sáumùng 7Đinh SửuMãnLâuCát
18/11/2034Thứ Bảymùng 8Mậu DầnBìnhVịCát
19/11/2034Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MãoĐịnhMãoHung
20/11/2034Thứ Haimùng 10Canh ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
21/11/2034Thứ Ba11Tân TỵPháChủyĐại Hung
22/11/2034Thứ Tư12Nhâm NgọNguySâmHung
23/11/2034Thứ Năm13Quý MùiThànhTỉnhĐại Cát
24/11/2034Thứ Sáu14Giáp ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
25/11/2034Thứ Bảy15Ất DậuKhaiLiễuĐại Cát
26/11/2034Chủ Nhật16Bính TuấtBếTinhĐại Hung
27/11/2034Thứ Hai17Đinh HợiKiếnTrươngBình Hòa
28/11/2034Thứ Ba18Mậu TýTrừDựcHung
29/11/2034Thứ Tư19Kỷ SửuMãnChẩnCát
30/11/2034Thứ Năm20Canh DầnBìnhGiácCát
1/12/2034Thứ Sáu21Tân MãoĐịnhCangĐại Hung
2/12/2034Thứ Bảy22Nhâm ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
3/12/2034Chủ Nhật23Quý TỵPháPhòngHung
4/12/2034Thứ Hai24Giáp NgọNguyTâmHung
5/12/2034Thứ Ba25Ất MùiThànhĐại Cát
6/12/2034Thứ Tư26Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
7/12/2034Thứ Năm27Đinh DậuKhaiĐẩuĐại Cát
8/12/2034Thứ Sáu28Mậu TuấtKhaiNgưuBình Hòa
9/12/2034Thứ Bảy29Kỷ HợiBếNữĐại Hung
10/12/2034Chủ Nhật30Canh TýKiếnHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.