Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2011

Tháng 10 âm lịch năm 2011 (Tân Mão) kéo dài từ 27/10/2011 đến 24/11/2011 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2011

7/11/2011Đại CátThứ Hai · 12 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/11/2011Đại CátThứ Tư · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/11/2011Đại CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/2011CátThứ Bảy · 17 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/11/2011CátThứ Ba · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)6/11/2011CátChủ Nhật · 11 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/2011CátThứ Sáu · 23 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/11/2011CátThứ Bảy · 24 tháng 10 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2011

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/10/2011Thứ Nămmùng 1Ất MãoChấpTỉnhHung
28/10/2011Thứ Sáumùng 2Bính ThìnPháQuỷĐại HungSát Chủ Dương
29/10/2011Thứ Bảymùng 3Đinh TỵNguyLiễuĐại Hung
30/10/2011Chủ Nhậtmùng 4Mậu NgọThànhTinhCát
31/10/2011Thứ Haimùng 5Kỷ MùiThuTrươngBình Hòa
1/11/2011Thứ Bamùng 6Canh ThânKhaiDựcĐại HungThụ Tử
2/11/2011Thứ Tưmùng 7Tân DậuBếChẩnHung
3/11/2011Thứ Nămmùng 8Nhâm TuấtKiếnGiácHung
4/11/2011Thứ Sáumùng 9Quý HợiTrừCangHung
5/11/2011Thứ Bảymùng 10Giáp TýMãnĐêHung
6/11/2011Chủ Nhật11Ất SửuBìnhPhòngCát
7/11/2011Thứ Hai12Bính DầnĐịnhTâmĐại Cát
8/11/2011Thứ Ba13Đinh MãoChấpHung
9/11/2011Thứ Tư14Mậu ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
10/11/2011Thứ Năm15Kỷ TỵPháĐẩuHung
11/11/2011Thứ Sáu16Canh NgọNguyNgưuĐại Hung
12/11/2011Thứ Bảy17Tân MùiThànhNữCát
13/11/2011Chủ Nhật18Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
14/11/2011Thứ Hai19Quý DậuKhaiNguyCát
15/11/2011Thứ Ba20Giáp TuấtBếThấtCát
16/11/2011Thứ Tư21Ất HợiKiếnBíchĐại Cát
17/11/2011Thứ Năm22Bính TýTrừKhuêHung
18/11/2011Thứ Sáu23Đinh SửuMãnLâuCát
19/11/2011Thứ Bảy24Mậu DầnBìnhVịCát
20/11/2011Chủ Nhật25Kỷ MãoĐịnhMãoHung
21/11/2011Thứ Hai26Canh ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
22/11/2011Thứ Ba27Tân TỵPháChủyĐại Hung
23/11/2011Thứ Tư28Nhâm NgọNguySâmHung
24/11/2011Thứ Năm29Quý MùiThànhTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.