Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 2002

Tháng 10 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ) kéo dài từ 5/11/2002 đến 3/12/2002 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 2002

13/11/2002Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/11/2002Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/2002Đại CátThứ Hai · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/2002CátChủ Nhật · 13 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/11/2002CátThứ Sáu · 25 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/2002CátThứ Bảy · 26 tháng 10 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/11/2002CátThứ Hai · 21 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/11/2002CátThứ Tư · 23 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 2002

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/11/2002Thứ Bamùng 1Đinh SửuBìnhChủyHung
6/11/2002Thứ Tưmùng 2Mậu DầnĐịnhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/11/2002Thứ Nămmùng 3Kỷ MãoChấpTỉnhHung
8/11/2002Thứ Sáumùng 4Canh ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
9/11/2002Thứ Bảymùng 5Tân TỵPháLiễuĐại Hung
10/11/2002Chủ Nhậtmùng 6Nhâm NgọNguyTinhĐại Hung
11/11/2002Thứ Haimùng 7Quý MùiThànhTrươngĐại Cát
12/11/2002Thứ Bamùng 8Giáp ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
13/11/2002Thứ Tưmùng 9Ất DậuKhaiChẩnĐại Cát
14/11/2002Thứ Nămmùng 10Bính TuấtBếGiácHung
15/11/2002Thứ Sáu11Đinh HợiKiếnCangHung
16/11/2002Thứ Bảy12Mậu TýTrừĐêHung
17/11/2002Chủ Nhật13Kỷ SửuMãnPhòngCát
18/11/2002Thứ Hai14Canh DầnBìnhTâmHung
19/11/2002Thứ Ba15Tân MãoĐịnhBình Hòa
20/11/2002Thứ Tư16Nhâm ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
21/11/2002Thứ Năm17Quý TỵPháĐẩuHung
22/11/2002Thứ Sáu18Giáp NgọNguyNgưuHung
23/11/2002Thứ Bảy19Ất MùiThànhNữĐại Cát
24/11/2002Chủ Nhật20Bính ThânThuĐại HungThụ Tử
25/11/2002Thứ Hai21Đinh DậuKhaiNguyCát
26/11/2002Thứ Ba22Mậu TuấtBếThấtHung
27/11/2002Thứ Tư23Kỷ HợiKiếnBíchCát
28/11/2002Thứ Năm24Canh TýTrừKhuêHung
29/11/2002Thứ Sáu25Tân SửuMãnLâuCát
30/11/2002Thứ Bảy26Nhâm DầnBìnhVịCát
1/12/2002Chủ Nhật27Quý MãoĐịnhMãoHung
2/12/2002Thứ Hai28Giáp ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
3/12/2002Thứ Ba29Ất TỵPháChủyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.