Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1986

Tháng 10 âm lịch năm 1986 (Bính Dần) kéo dài từ 2/11/1986 đến 30/11/1986 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1986

27/11/1986Đại CátThứ Năm · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/1986Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/11/1986Đại CátThứ Hai · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/1986Đại CátThứ Năm · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/11/1986CátChủ Nhật · 22 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/11/1986CátThứ Tư · 25 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/11/1986CátThứ Tư · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/1986CátThứ Ba · 17 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1986

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/11/1986Chủ Nhậtmùng 1Canh TuấtKiếnTinhHung
3/11/1986Thứ Haimùng 2Tân HợiTrừTrươngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/11/1986Thứ Bamùng 3Nhâm TýMãnDựcHung
5/11/1986Thứ Tưmùng 4Quý SửuBìnhChẩnCát
6/11/1986Thứ Nămmùng 5Giáp DầnĐịnhGiácCát
7/11/1986Thứ Sáumùng 6Ất MãoChấpCangĐại Hung
8/11/1986Thứ Bảymùng 7Bính ThìnPháĐêĐại HungSát Chủ Dương
9/11/1986Chủ Nhậtmùng 8Đinh TỵPháPhòngHung
10/11/1986Thứ Haimùng 9Mậu NgọNguyTâmĐại Hung
11/11/1986Thứ Bamùng 10Kỷ MùiThànhĐại Cát
12/11/1986Thứ Tư11Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
13/11/1986Thứ Năm12Tân DậuKhaiĐẩuĐại Cát
14/11/1986Thứ Sáu13Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
15/11/1986Thứ Bảy14Quý HợiKiếnNữHung
16/11/1986Chủ Nhật15Giáp TýTrừCát
17/11/1986Thứ Hai16Ất SửuMãnNguyĐại Cát
18/11/1986Thứ Ba17Bính DầnBìnhThấtCát
19/11/1986Thứ Tư18Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
20/11/1986Thứ Năm19Mậu ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
21/11/1986Thứ Sáu20Kỷ TỵPháLâuHung
22/11/1986Thứ Bảy21Canh NgọNguyVịHung
23/11/1986Chủ Nhật22Tân MùiThànhMãoCát
24/11/1986Thứ Hai23Nhâm ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
25/11/1986Thứ Ba24Quý DậuKhaiChủyBình Hòa
26/11/1986Thứ Tư25Giáp TuấtBếSâmCát
27/11/1986Thứ Năm26Ất HợiKiếnTỉnhĐại Cát
28/11/1986Thứ Sáu27Bính TýTrừQuỷHung
29/11/1986Thứ Bảy28Đinh SửuMãnLiễuBình Hòa
30/11/1986Chủ Nhật29Mậu DầnBìnhTinhBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.