Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1973

Tháng 10 âm lịch năm 1973 (Quý Sửu) kéo dài từ 26/10/1973 đến 24/11/1973 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1973

6/11/1973Đại CátThứ Ba · 12 tháng 10 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/11/1973Đại CátThứ Tư · 20 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/11/1973Đại CátThứ Năm · 21 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/11/1973Đại CátThứ Hai · 25 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/1973Đại CátThứ Tư · 27 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/11/1973CátThứ Sáu · 15 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)30/10/1973CátThứ Ba · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/1973CátThứ Năm · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1973

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/10/1973Thứ Sáumùng 1Ất MùiThuCangĐại Hung
27/10/1973Thứ Bảymùng 2Bính ThânKhaiĐêĐại HungThụ Tử
28/10/1973Chủ Nhậtmùng 3Đinh DậuBếPhòngHung
29/10/1973Thứ Haimùng 4Mậu TuấtKiếnTâmĐại Hung
30/10/1973Thứ Bamùng 5Kỷ HợiTrừCát
31/10/1973Thứ Tưmùng 6Canh TýMãnBình Hòa
1/11/1973Thứ Nămmùng 7Tân SửuBìnhĐẩuCát
2/11/1973Thứ Sáumùng 8Nhâm DầnĐịnhNgưuHung
3/11/1973Thứ Bảymùng 9Quý MãoChấpNữĐại Hung
4/11/1973Chủ Nhậtmùng 10Giáp ThìnPháĐại HungSát Chủ Dương
5/11/1973Thứ Hai11Ất TỵNguyNguyĐại Hung
6/11/1973Thứ Ba12Bính NgọThànhThấtĐại Cát
7/11/1973Thứ Tư13Đinh MùiThuBíchBình Hòa
8/11/1973Thứ Năm14Mậu ThânThuKhuêĐại HungThụ Tử
9/11/1973Thứ Sáu15Kỷ DậuKhaiLâuCát
10/11/1973Thứ Bảy16Canh TuấtBếVịHung
11/11/1973Chủ Nhật17Tân HợiKiếnMãoHung
12/11/1973Thứ Hai18Nhâm TýTrừTấtCát
13/11/1973Thứ Ba19Quý SửuMãnChủyHung
14/11/1973Thứ Tư20Giáp DầnBìnhSâmĐại Cát
15/11/1973Thứ Năm21Ất MãoĐịnhTỉnhĐại Cát
16/11/1973Thứ Sáu22Bính ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
17/11/1973Thứ Bảy23Đinh TỵPháLiễuĐại Hung
18/11/1973Chủ Nhật24Mậu NgọNguyTinhĐại Hung
19/11/1973Thứ Hai25Kỷ MùiThànhTrươngĐại Cát
20/11/1973Thứ Ba26Canh ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
21/11/1973Thứ Tư27Tân DậuKhaiChẩnĐại Cát
22/11/1973Thứ Năm28Nhâm TuấtBếGiácHung
23/11/1973Thứ Sáu29Quý HợiKiếnCangHung
24/11/1973Thứ Bảy30Giáp TýTrừĐêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.