Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1953

Tháng 10 âm lịch năm 1953 (Quý Tỵ) kéo dài từ 7/11/1953 đến 5/12/1953 dương lịch. Trong 29 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1953

9/11/1953Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/11/1953Đại CátThứ Hai · 24 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/11/1953Đại CátThứ Hai · mùng 10 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/1953Đại CátThứ Tư · 12 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/11/1953CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/11/1953CátChủ Nhật · 16 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/11/1953CátThứ Bảy · 22 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/1953CátThứ Tư · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1953

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/11/1953Thứ Bảymùng 1Nhâm TuấtKiếnVịBình Hòa
8/11/1953Chủ Nhậtmùng 2Quý HợiTrừMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/11/1953Thứ Haimùng 3Giáp TýTrừTấtĐại Cát
10/11/1953Thứ Bamùng 4Ất SửuMãnChủyCát
11/11/1953Thứ Tưmùng 5Bính DầnBìnhSâmCát
12/11/1953Thứ Nămmùng 6Đinh MãoĐịnhTỉnhBình Hòa
13/11/1953Thứ Sáumùng 7Mậu ThìnChấpQuỷĐại HungSát Chủ Dương
14/11/1953Thứ Bảymùng 8Kỷ TỵPháLiễuĐại Hung
15/11/1953Chủ Nhậtmùng 9Canh NgọNguyTinhĐại Hung
16/11/1953Thứ Haimùng 10Tân MùiThànhTrươngĐại Cát
17/11/1953Thứ Ba11Nhâm ThânThuDựcĐại HungThụ Tử
18/11/1953Thứ Tư12Quý DậuKhaiChẩnĐại Cát
19/11/1953Thứ Năm13Giáp TuấtBếGiácCát
20/11/1953Thứ Sáu14Ất HợiKiếnCangCát
21/11/1953Thứ Bảy15Bính TýTrừĐêHung
22/11/1953Chủ Nhật16Đinh SửuMãnPhòngCát
23/11/1953Thứ Hai17Mậu DầnBìnhTâmHung
24/11/1953Thứ Ba18Kỷ MãoĐịnhBình Hòa
25/11/1953Thứ Tư19Canh ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
26/11/1953Thứ Năm20Tân TỵPháĐẩuHung
27/11/1953Thứ Sáu21Nhâm NgọNguyNgưuĐại Hung
28/11/1953Thứ Bảy22Quý MùiThànhNữCát
29/11/1953Chủ Nhật23Giáp ThânThuĐại HungThụ Tử
30/11/1953Thứ Hai24Ất DậuKhaiNguyĐại Cát
1/12/1953Thứ Ba25Bính TuấtBếThấtHung
2/12/1953Thứ Tư26Đinh HợiKiếnBíchCát
3/12/1953Thứ Năm27Mậu TýTrừKhuêHung
4/12/1953Thứ Sáu28Kỷ SửuMãnLâuCát
5/12/1953Thứ Bảy29Canh DầnBìnhVịCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.