Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1943

Tháng 10 âm lịch năm 1943 (Quý Mùi) kéo dài từ 29/10/1943 đến 26/11/1943 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1943

4/11/1943Đại CátThứ Năm · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Định · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/11/1943Đại CátThứ Ba · 12 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/11/1943Đại CátThứ Năm · 14 tháng 10 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/11/1943Đại CátThứ Ba · 26 tháng 10 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Khai · Sao Chủy · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/11/1943CátThứ Bảy · 16 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/11/1943CátChủ Nhật · 24 tháng 10 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/11/1943CátThứ Hai · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/11/1943CátThứ Tư · mùng 6 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1943

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/10/1943Thứ Sáumùng 1Canh ThânKhaiQuỷĐại HungThụ Tử
30/10/1943Thứ Bảymùng 2Tân DậuBếLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/10/1943Chủ Nhậtmùng 3Nhâm TuấtKiếnTinhHung
1/11/1943Thứ Haimùng 4Quý HợiTrừTrươngCát
2/11/1943Thứ Bamùng 5Giáp TýMãnDựcHung
3/11/1943Thứ Tưmùng 6Ất SửuBìnhChẩnCát
4/11/1943Thứ Nămmùng 7Bính DầnĐịnhGiácĐại Cát
5/11/1943Thứ Sáumùng 8Đinh MãoChấpCangĐại Hung
6/11/1943Thứ Bảymùng 9Mậu ThìnPháĐêĐại HungSát Chủ Dương
7/11/1943Chủ Nhậtmùng 10Kỷ TỵNguyPhòngHung
8/11/1943Thứ Hai11Canh NgọThànhTâmBình Hòa
9/11/1943Thứ Ba12Tân MùiThànhĐại Cát
10/11/1943Thứ Tư13Nhâm ThânThuĐại HungThụ Tử
11/11/1943Thứ Năm14Quý DậuKhaiĐẩuĐại Cát
12/11/1943Thứ Sáu15Giáp TuấtBếNgưuHung
13/11/1943Thứ Bảy16Ất HợiKiếnNữCát
14/11/1943Chủ Nhật17Bính TýTrừHung
15/11/1943Thứ Hai18Đinh SửuMãnNguyBình Hòa
16/11/1943Thứ Ba19Mậu DầnBìnhThấtCát
17/11/1943Thứ Tư20Kỷ MãoĐịnhBíchBình Hòa
18/11/1943Thứ Năm21Canh ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
19/11/1943Thứ Sáu22Tân TỵPháLâuHung
20/11/1943Thứ Bảy23Nhâm NgọNguyVịHung
21/11/1943Chủ Nhật24Quý MùiThànhMãoCát
22/11/1943Thứ Hai25Giáp ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
23/11/1943Thứ Ba26Ất DậuKhaiChủyĐại Cát
24/11/1943Thứ Tư27Bính TuấtBếSâmHung
25/11/1943Thứ Năm28Đinh HợiKiếnTỉnhCát
26/11/1943Thứ Sáu29Mậu TýTrừQuỷHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.