Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1940

Tháng 10 âm lịch năm 1940 (Canh Thìn) kéo dài từ 31/10/1940 đến 28/11/1940 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1940

28/11/1940Đại CátThứ Năm · 29 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/11/1940Đại CátThứ Ba · 13 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/11/1940Đại CátThứ Hai · 19 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1940Đại CátThứ Năm · 15 tháng 10 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/11/1940CátChủ Nhật · 25 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/11/1940CátThứ Tư · 28 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Tuất (Hỏa) · Trực Bế · Sao Sâm · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)4/11/1940CátThứ Hai · mùng 5 tháng 10 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Trừ · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/11/1940CátThứ Tư · mùng 7 tháng 10 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1940

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/10/1940Thứ Nămmùng 1Đinh MùiThuTỉnhBình Hòa
1/11/1940Thứ Sáumùng 2Mậu ThânKhaiQuỷĐại HungThụ Tử
2/11/1940Thứ Bảymùng 3Kỷ DậuBếLiễuĐại Hung
3/11/1940Chủ Nhậtmùng 4Canh TuấtKiếnTinhHung
4/11/1940Thứ Haimùng 5Tân HợiTrừTrươngCát
5/11/1940Thứ Bamùng 6Nhâm TýMãnDựcHung
6/11/1940Thứ Tưmùng 7Quý SửuBìnhChẩnCát
7/11/1940Thứ Nămmùng 8Giáp DầnĐịnhGiácCát
8/11/1940Thứ Sáumùng 9Ất MãoĐịnhCangBình Hòa
9/11/1940Thứ Bảymùng 10Bính ThìnChấpĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/11/1940Chủ Nhật11Đinh TỵPháPhòngHung
11/11/1940Thứ Hai12Mậu NgọNguyTâmĐại Hung
12/11/1940Thứ Ba13Kỷ MùiThànhĐại Cát
13/11/1940Thứ Tư14Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
14/11/1940Thứ Năm15Tân DậuKhaiĐẩuĐại Cát
15/11/1940Thứ Sáu16Nhâm TuấtBếNgưuĐại Hung
16/11/1940Thứ Bảy17Quý HợiKiếnNữHung
17/11/1940Chủ Nhật18Giáp TýTrừCát
18/11/1940Thứ Hai19Ất SửuMãnNguyĐại Cát
19/11/1940Thứ Ba20Bính DầnBìnhThấtCát
20/11/1940Thứ Tư21Đinh MãoĐịnhBíchBình Hòa
21/11/1940Thứ Năm22Mậu ThìnChấpKhuêĐại HungSát Chủ Dương
22/11/1940Thứ Sáu23Kỷ TỵPháLâuHung
23/11/1940Thứ Bảy24Canh NgọNguyVịHung
24/11/1940Chủ Nhật25Tân MùiThànhMãoCát
25/11/1940Thứ Hai26Nhâm ThânThuTấtĐại HungThụ Tử
26/11/1940Thứ Ba27Quý DậuKhaiChủyBình Hòa
27/11/1940Thứ Tư28Giáp TuấtBếSâmCát
28/11/1940Thứ Năm29Ất HợiKiếnTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.