Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 10 Âm Lịch Năm 1939

Tháng 10 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão) kéo dài từ 11/11/1939 đến 10/12/1939 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 10 âm lịch 1939

24/11/1939Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 10 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Mãn · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/11/1939Đại CátThứ Năm · 20 tháng 10 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/12/1939Đại CátThứ Hai · 24 tháng 10 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/11/1939Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 10 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Định · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/11/1939CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 10 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/12/1939CátThứ Tư · 26 tháng 10 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Mãn · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/11/1939CátThứ Hai · mùng 3 tháng 10 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bình · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/11/1939CátThứ Bảy · 15 tháng 10 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 10 âm lịch năm 1939

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/11/1939Thứ Bảymùng 1Nhâm TýTrừĐêHung
12/11/1939Chủ Nhậtmùng 2Quý SửuMãnPhòngĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/11/1939Thứ Haimùng 3Giáp DầnBìnhTâmCát
14/11/1939Thứ Bamùng 4Ất MãoĐịnhĐại Cát
15/11/1939Thứ Tưmùng 5Bính ThìnChấpĐại HungSát Chủ Dương
16/11/1939Thứ Nămmùng 6Đinh TỵPháĐẩuHung
17/11/1939Thứ Sáumùng 7Mậu NgọNguyNgưuĐại Hung
18/11/1939Thứ Bảymùng 8Kỷ MùiThànhNữCát
19/11/1939Chủ Nhậtmùng 9Canh ThânThuĐại HungThụ Tử
20/11/1939Thứ Haimùng 10Tân DậuKhaiNguyCát
21/11/1939Thứ Ba11Nhâm TuấtBếThấtHung
22/11/1939Thứ Tư12Quý HợiKiếnBíchCát
23/11/1939Thứ Năm13Giáp TýTrừKhuêCát
24/11/1939Thứ Sáu14Ất SửuMãnLâuĐại Cát
25/11/1939Thứ Bảy15Bính DầnBìnhVịCát
26/11/1939Chủ Nhật16Đinh MãoĐịnhMãoHung
27/11/1939Thứ Hai17Mậu ThìnChấpTấtĐại HungSát Chủ Dương
28/11/1939Thứ Ba18Kỷ TỵPháChủyĐại Hung
29/11/1939Thứ Tư19Canh NgọNguySâmHung
30/11/1939Thứ Năm20Tân MùiThànhTỉnhĐại Cát
1/12/1939Thứ Sáu21Nhâm ThânThuQuỷĐại HungThụ Tử
2/12/1939Thứ Bảy22Quý DậuKhaiLiễuCát
3/12/1939Chủ Nhật23Giáp TuấtBếTinhBình Hòa
4/12/1939Thứ Hai24Ất HợiKiếnTrươngĐại Cát
5/12/1939Thứ Ba25Bính TýTrừDựcHung
6/12/1939Thứ Tư26Đinh SửuMãnChẩnCát
7/12/1939Thứ Năm27Mậu DầnBìnhGiácCát
8/12/1939Thứ Sáu28Kỷ MãoĐịnhCangĐại Hung
9/12/1939Thứ Bảy29Canh ThìnĐịnhĐêĐại HungSát Chủ Dương
10/12/1939Chủ Nhật30Tân TỵChấpPhòngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.