Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2181

Tháng 1 âm lịch năm 2181 (Tân Tỵ) kéo dài từ 14/2/2181 đến 14/3/2181 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2181

28/2/2181Đại CátThứ Tư · 15 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/3/2181Đại CátThứ Năm · 16 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/2/2181Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/2181Đại CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Khai · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/2181CátThứ Tư · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/3/2181CátThứ Năm · 23 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/3/2181CátChủ Nhật · 26 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/3/2181CátThứ Ba · 28 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Định · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2181

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/2/2181Thứ Tưmùng 1Nhâm ThìnMãnCơCát
15/2/2181Thứ Nămmùng 2Quý TỵBìnhĐẩuĐại Cát
16/2/2181Thứ Sáumùng 3Giáp NgọĐịnhNgưuĐại Hung
17/2/2181Thứ Bảymùng 4Ất MùiChấpNữHung
18/2/2181Chủ Nhậtmùng 5Bính ThânPháHưHung
19/2/2181Thứ Haimùng 6Đinh DậuNguyNguyHung
20/2/2181Thứ Bamùng 7Mậu TuấtThànhThấtĐại Hung — Thụ Tử
21/2/2181Thứ Tưmùng 8Kỷ HợiThuBíchBình Hòa
22/2/2181Thứ Nămmùng 9Canh TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/2/2181Thứ Sáumùng 10Tân SửuBếLâuHung
24/2/2181Thứ Bảy11Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa
25/2/2181Chủ Nhật12Quý MãoTrừMãoHung
26/2/2181Thứ Hai13Giáp ThìnMãnTấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
27/2/2181Thứ Ba14Ất TỵBìnhChủyBình Hòa
28/2/2181Thứ Tư15Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
1/3/2181Thứ Năm16Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát
2/3/2181Thứ Sáu17Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
3/3/2181Thứ Bảy18Kỷ DậuNguyLiễuĐại Hung
4/3/2181Chủ Nhật19Canh TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
5/3/2181Thứ Hai20Tân HợiThuTrươngBình Hòa
6/3/2181Thứ Ba21Nhâm TýThuDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
7/3/2181Thứ Tư22Quý SửuKhaiChẩnĐại Cát
8/3/2181Thứ Năm23Giáp DầnBếGiácCát
9/3/2181Thứ Sáu24Ất MãoKiếnCangHung
10/3/2181Thứ Bảy25Bính ThìnTrừĐêHung
11/3/2181Chủ Nhật26Đinh TỵMãnPhòngCát
12/3/2181Thứ Hai27Mậu NgọBìnhTâmBình Hòa
13/3/2181Thứ Ba28Kỷ MùiĐịnhVĩCát
14/3/2181Thứ Tư29Canh ThânChấpCơHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.