Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2172

Tháng 1 âm lịch năm 2172 (Nhâm Thân) kéo dài từ 25/1/2172 đến 23/2/2172 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2172

31/1/2172Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/1/2172Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/2172Đại CátChủ Nhật · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)17/2/2172Đại CátThứ Hai · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/2172CátChủ Nhật · 23 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/2/2172CátThứ Năm · 20 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)15/2/2172CátThứ Bảy · 22 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2172

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/1/2172Thứ Bảymùng 1Giáp ThânNguyĐêĐại Hung
26/1/2172Chủ Nhậtmùng 2Ất DậuThànhPhòngĐại Cát
27/1/2172Thứ Haimùng 3Bính TuấtThuTâmĐại Hung — Thụ Tử
28/1/2172Thứ Bamùng 4Đinh HợiKhaiVĩĐại Cát
29/1/2172Thứ Tưmùng 5Mậu TýBếCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
30/1/2172Thứ Nămmùng 6Kỷ SửuKiếnĐẩuBình Hòa
31/1/2172Thứ Sáumùng 7Canh DầnTrừNgưuĐại Cát
1/2/2172Thứ Bảymùng 8Tân MãoMãnNữBình Hòa
2/2/2172Chủ Nhậtmùng 9Nhâm ThìnBìnhHưHung
3/2/2172Thứ Haimùng 10Quý TỵĐịnhNguyBình Hòa
4/2/2172Thứ Ba11Giáp NgọChấpThấtHung
5/2/2172Thứ Tư12Ất MùiChấpBíchBình Hòa
6/2/2172Thứ Năm13Bính ThânPháKhuêĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
7/2/2172Thứ Sáu14Đinh DậuNguyLâuBình Hòa
8/2/2172Thứ Bảy15Mậu TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
9/2/2172Chủ Nhật16Kỷ HợiThuMãoHung
10/2/2172Thứ Hai17Canh TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
11/2/2172Thứ Ba18Tân SửuBếChủyĐại Hung
12/2/2172Thứ Tư19Nhâm DầnKiếnSâmBình Hòa
13/2/2172Thứ Năm20Quý MãoTrừTỉnhCát
14/2/2172Thứ Sáu21Giáp ThìnMãnQuỷHung
15/2/2172Thứ Bảy22Ất TỵBìnhLiễuCát
16/2/2172Chủ Nhật23Bính NgọĐịnhTinhCát
17/2/2172Thứ Hai24Đinh MùiChấpTrươngĐại Cát
18/2/2172Thứ Ba25Mậu ThânPháDựcĐại Hung
19/2/2172Thứ Tư26Kỷ DậuNguyChẩnHung
20/2/2172Thứ Năm27Canh TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
21/2/2172Thứ Sáu28Tân HợiThuCangĐại Hung
22/2/2172Thứ Bảy29Nhâm TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/2/2172Chủ Nhật30Quý SửuBếPhòngHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.