Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2167

Tháng 1 âm lịch năm 2167 (Đinh Mão) kéo dài từ 20/2/2167 đến 20/3/2167 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2167

23/2/2167Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/3/2167Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/3/2167Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/3/2167Đại CátThứ Năm · 28 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/3/2167CátThứ Năm · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Đẩu · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/3/2167CátThứ Bảy · 16 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/3/2167CátThứ Hai · 18 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Nguy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/3/2167CátThứ Tư · 20 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2167

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
20/2/2167Thứ Sáumùng 1Giáp ThânPháQuỷĐại Hung
21/2/2167Thứ Bảymùng 2Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
22/2/2167Chủ Nhậtmùng 3Bính TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
23/2/2167Thứ Haimùng 4Đinh HợiThuTrươngĐại Cát
24/2/2167Thứ Bamùng 5Mậu TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
25/2/2167Thứ Tưmùng 6Kỷ SửuBếChẩnHung
26/2/2167Thứ Nămmùng 7Canh DầnKiếnGiácHung
27/2/2167Thứ Sáumùng 8Tân MãoTrừCangHung
28/2/2167Thứ Bảymùng 9Nhâm ThìnMãnĐêHung
1/3/2167Chủ Nhậtmùng 10Quý TỵBìnhPhòngĐại Cát
2/3/2167Thứ Hai11Giáp NgọĐịnhTâmĐại Hung
3/3/2167Thứ Ba12Ất MùiChấpVĩBình Hòa
4/3/2167Thứ Tư13Bính ThânPháCơĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
5/3/2167Thứ Năm14Đinh DậuNguyĐẩuCát
6/3/2167Thứ Sáu15Mậu TuấtThànhNgưuĐại Hung — Thụ Tử
7/3/2167Thứ Bảy16Kỷ HợiThànhNữCát
8/3/2167Chủ Nhật17Canh TýThuHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/3/2167Thứ Hai18Tân SửuKhaiNguyCát
10/3/2167Thứ Ba19Nhâm DầnBếThấtHung
11/3/2167Thứ Tư20Quý MãoKiếnBíchCát
12/3/2167Thứ Năm21Giáp ThìnTrừKhuêCát
13/3/2167Thứ Sáu22Ất TỵMãnLâuBình Hòa
14/3/2167Thứ Bảy23Bính NgọBìnhVịĐại Cát
15/3/2167Chủ Nhật24Đinh MùiĐịnhMãoBình Hòa
16/3/2167Thứ Hai25Mậu ThânChấpTấtHung
17/3/2167Thứ Ba26Kỷ DậuPháChủyĐại Hung
18/3/2167Thứ Tư27Canh TuấtNguySâmĐại Hung — Thụ Tử
19/3/2167Thứ Năm28Tân HợiThànhTỉnhĐại Cát
20/3/2167Thứ Sáu29Nhâm TýThuQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.