Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2160

Tháng 1 âm lịch năm 2160 (Canh Thân) kéo dài từ 7/2/2160 đến 7/3/2160 dương lịch. Trong 30 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2160

1/3/2160Đại CátThứ Bảy · 24 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/2/2160Đại CátThứ Tư · 14 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/2/2160CátThứ Sáu · 23 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/2/2160CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Nguy · Sao Phòng · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/2/2160CátThứ Hai · 12 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/2/2160CátThứ Năm · 22 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2160

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/2/2160Thứ Nămmùng 1Giáp NgọĐịnhGiácBình Hòa
8/2/2160Thứ Sáumùng 2Ất MùiChấpCangĐại Hung
9/2/2160Thứ Bảymùng 3Bính ThânPháĐêHung
10/2/2160Chủ Nhậtmùng 4Đinh DậuNguyPhòngCát
11/2/2160Thứ Haimùng 5Mậu TuấtThànhTâmĐại Hung — Thụ Tử
12/2/2160Thứ Bamùng 6Kỷ HợiThuVĩBình Hòa
13/2/2160Thứ Tưmùng 7Canh TýKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/2/2160Thứ Nămmùng 8Tân SửuBếĐẩuHung
15/2/2160Thứ Sáumùng 9Nhâm DầnKiếnNgưuĐại Hung
16/2/2160Thứ Bảymùng 10Quý MãoTrừNữHung
17/2/2160Chủ Nhật11Giáp ThìnMãnHưHung
18/2/2160Thứ Hai12Ất TỵBìnhNguyCát
19/2/2160Thứ Ba13Bính NgọĐịnhThấtĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
20/2/2160Thứ Tư14Đinh MùiChấpBíchĐại Cát
21/2/2160Thứ Năm15Mậu ThânPháKhuêĐại Hung
22/2/2160Thứ Sáu16Kỷ DậuNguyLâuĐại Hung
23/2/2160Thứ Bảy17Canh TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
24/2/2160Chủ Nhật18Tân HợiThuMãoHung
25/2/2160Thứ Hai19Nhâm TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
26/2/2160Thứ Ba20Quý SửuBếChủyĐại Hung
27/2/2160Thứ Tư21Giáp DầnKiếnSâmBình Hòa
28/2/2160Thứ Năm22Ất MãoTrừTỉnhCát
29/2/2160Thứ Sáu23Bính ThìnMãnQuỷCát
1/3/2160Thứ Bảy24Đinh TỵBìnhLiễuĐại Cát
2/3/2160Chủ Nhật25Mậu NgọĐịnhTinhHung
3/3/2160Thứ Hai26Kỷ MùiChấpTrươngBình Hòa
4/3/2160Thứ Ba27Canh ThânPháDựcĐại Hung
5/3/2160Thứ Tư28Tân DậuNguyChẩnHung
6/3/2160Thứ Năm29Nhâm TuấtNguyGiácĐại Hung — Thụ Tử
7/3/2160Thứ Sáu30Quý HợiThànhCangBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.