Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2159

Tháng 1 âm lịch năm 2159 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 18/2/2159 đến 19/3/2159 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2159

24/2/2159Đại CátThứ Bảy · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/3/2159Đại CátThứ Năm · 26 tháng 1 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Khai · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/2/2159CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2159CátThứ Ba · 17 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/3/2159CátThứ Năm · 19 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/2159CátThứ Ba · 24 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Thành · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/2/2159CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Mão · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/2/2159CátThứ Tư · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2159

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/2/2159Chủ Nhậtmùng 1Canh TýKhaiHưĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/2/2159Thứ Haimùng 2Tân SửuBếNguyĐại Hung
20/2/2159Thứ Bamùng 3Nhâm DầnKiếnThấtBình Hòa
21/2/2159Thứ Tưmùng 4Quý MãoTrừBíchCát
22/2/2159Thứ Nămmùng 5Giáp ThìnMãnKhuêHung
23/2/2159Thứ Sáumùng 6Ất TỵBìnhLâuCát
24/2/2159Thứ Bảymùng 7Bính NgọĐịnhVịĐại Cát
25/2/2159Chủ Nhậtmùng 8Đinh MùiChấpMãoCát
26/2/2159Thứ Haimùng 9Mậu ThânPháTấtHung
27/2/2159Thứ Bamùng 10Kỷ DậuNguyChủyĐại Hung
28/2/2159Thứ Tư11Canh TuấtThànhSâmĐại Hung — Thụ Tử
1/3/2159Thứ Năm12Tân HợiThuTỉnhBình Hòa
2/3/2159Thứ Sáu13Nhâm TýKhaiQuỷĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/3/2159Thứ Bảy14Quý SửuBếLiễuĐại Hung
4/3/2159Chủ Nhật15Giáp DầnKiếnTinhHung
5/3/2159Thứ Hai16Ất MãoTrừTrươngBình Hòa
6/3/2159Thứ Ba17Bính ThìnMãnDựcCát
7/3/2159Thứ Tư18Đinh TỵMãnChẩnCát
8/3/2159Thứ Năm19Mậu NgọBìnhGiácCát
9/3/2159Thứ Sáu20Kỷ MùiĐịnhCangHung
10/3/2159Thứ Bảy21Canh ThânChấpĐêĐại Hung
11/3/2159Chủ Nhật22Tân DậuPháPhòngBình Hòa
12/3/2159Thứ Hai23Nhâm TuấtNguyTâmĐại Hung — Thụ Tử
13/3/2159Thứ Ba24Quý HợiThànhVĩCát
14/3/2159Thứ Tư25Giáp TýThuCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/3/2159Thứ Năm26Ất SửuKhaiĐẩuĐại Cát
16/3/2159Thứ Sáu27Bính DầnBếNgưuĐại Hung
17/3/2159Thứ Bảy28Đinh MãoKiếnNữHung
18/3/2159Chủ Nhật29Mậu ThìnTrừHưHung
19/3/2159Thứ Hai30Kỷ TỵMãnNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.