Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2150

Tháng 1 âm lịch năm 2150 (Canh Tuất) kéo dài từ 29/1/2150 đến 26/2/2150 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2150

22/2/2150Đại CátChủ Nhật · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/2/2150Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/2/2150Đại CátThứ Tư · 14 tháng 1 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/2/2150Đại CátThứ Năm · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Chấp · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/2/2150CátThứ Hai · 12 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/2/2150CátThứ Bảy · 24 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/1/2150CátThứ Năm · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2150CátThứ Hai · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2150

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/1/2150Thứ Nămmùng 1Quý TỵĐịnhĐẩuCát
30/1/2150Thứ Sáumùng 2Giáp NgọChấpNgưuĐại Hung
31/1/2150Thứ Bảymùng 3Ất MùiPháNữĐại Hung
1/2/2150Chủ Nhậtmùng 4Bính ThânNguyHưĐại Hung
2/2/2150Thứ Haimùng 5Đinh DậuThànhNguyCát
3/2/2150Thứ Bamùng 6Mậu TuấtThuThấtĐại Hung — Thụ Tử
4/2/2150Thứ Tưmùng 7Kỷ HợiKhaiBíchĐại Cát
5/2/2150Thứ Nămmùng 8Canh TýKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/2/2150Thứ Sáumùng 9Tân SửuBếLâuHung
7/2/2150Thứ Bảymùng 10Nhâm DầnKiếnVịBình Hòa
8/2/2150Chủ Nhật11Quý MãoTrừMãoHung
9/2/2150Thứ Hai12Giáp ThìnMãnTấtCát
10/2/2150Thứ Ba13Ất TỵBìnhChủyĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
11/2/2150Thứ Tư14Bính NgọĐịnhSâmĐại Cát
12/2/2150Thứ Năm15Đinh MùiChấpTỉnhĐại Cát
13/2/2150Thứ Sáu16Mậu ThânPháQuỷĐại Hung
14/2/2150Thứ Bảy17Kỷ DậuNguyLiễuĐại Hung
15/2/2150Chủ Nhật18Canh TuấtThànhTinhĐại Hung — Thụ Tử
16/2/2150Thứ Hai19Tân HợiThuTrươngBình Hòa
17/2/2150Thứ Ba20Nhâm TýKhaiDựcĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/2/2150Thứ Tư21Quý SửuBếChẩnHung
19/2/2150Thứ Năm22Giáp DầnKiếnGiácHung
20/2/2150Thứ Sáu23Ất MãoTrừCangHung
21/2/2150Thứ Bảy24Bính ThìnMãnĐêCát
22/2/2150Chủ Nhật25Đinh TỵBìnhPhòngĐại Cát
23/2/2150Thứ Hai26Mậu NgọĐịnhTâmĐại Hung
24/2/2150Thứ Ba27Kỷ MùiChấpVĩBình Hòa
25/2/2150Thứ Tư28Canh ThânPháCơHung
26/2/2150Thứ Năm29Tân DậuNguyĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.