Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2143

Tháng 1 âm lịch năm 2143 (Quý Mão) kéo dài từ 15/2/2143 đến 15/3/2143 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2143

8/3/2143Đại CátThứ Sáu · 22 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/3/2143Đại CátThứ Tư · 27 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/3/2143CátThứ Sáu · 29 tháng 1 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/3/2143CátThứ Tư · 20 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/2/2143CátThứ Năm · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/2/2143CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/3/2143CátThứ Năm · 21 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2143

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/2/2143Thứ Sáumùng 1Quý DậuNguyLâuĐại Hung
16/2/2143Thứ Bảymùng 2Giáp TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
17/2/2143Chủ Nhậtmùng 3Ất HợiThuMãoHung
18/2/2143Thứ Haimùng 4Bính TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
19/2/2143Thứ Bamùng 5Đinh SửuBếChủyHung
20/2/2143Thứ Tưmùng 6Mậu DầnKiếnSâmBình Hòa
21/2/2143Thứ Nămmùng 7Kỷ MãoTrừTỉnhCát
22/2/2143Thứ Sáumùng 8Canh ThìnMãnQuỷHung
23/2/2143Thứ Bảymùng 9Tân TỵBìnhLiễuCát
24/2/2143Chủ Nhậtmùng 10Nhâm NgọĐịnhTinhHung
25/2/2143Thứ Hai11Quý MùiChấpTrươngBình Hòa
26/2/2143Thứ Ba12Giáp ThânPháDựcĐại Hung
27/2/2143Thứ Tư13Ất DậuNguyChẩnĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
28/2/2143Thứ Năm14Bính TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
1/3/2143Thứ Sáu15Đinh HợiThuCangBình Hòa
2/3/2143Thứ Bảy16Mậu TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/3/2143Chủ Nhật17Kỷ SửuBếPhòngHung
4/3/2143Thứ Hai18Canh DầnKiếnTâmĐại Hung
5/3/2143Thứ Ba19Tân MãoTrừVĩBình Hòa
6/3/2143Thứ Tư20Nhâm ThìnMãnCơCát
7/3/2143Thứ Năm21Quý TỵMãnĐẩuCát
8/3/2143Thứ Sáu22Giáp NgọBìnhNgưuĐại Cát
9/3/2143Thứ Bảy23Ất MùiĐịnhNữBình Hòa
10/3/2143Chủ Nhật24Bính ThânChấpHưĐại Hung
11/3/2143Thứ Hai25Đinh DậuPháNguyHung
12/3/2143Thứ Ba26Mậu TuấtNguyThấtĐại Hung — Thụ Tử
13/3/2143Thứ Tư27Kỷ HợiThànhBíchĐại Cát
14/3/2143Thứ Năm28Canh TýThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/3/2143Thứ Sáu29Tân SửuKhaiLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.