Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2140

Tháng 1 âm lịch năm 2140 (Canh Tý) kéo dài từ 18/2/2140 đến 18/3/2140 dương lịch. Trong 30 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2140

25/2/2140Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/2/2140Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/3/2140Đại CátChủ Nhật · 18 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/3/2140Đại CátThứ Tư · 28 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thành · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/3/2140CátThứ Sáu · 30 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Khai · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/2/2140CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/3/2140CátThứ Năm · 22 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2140

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/2/2140Thứ Nămmùng 1Canh ThânPháKhuêĐại Hung
19/2/2140Thứ Sáumùng 2Tân DậuNguyLâuĐại Hung
20/2/2140Thứ Bảymùng 3Nhâm TuấtThànhVịĐại Hung — Thụ Tử
21/2/2140Chủ Nhậtmùng 4Quý HợiThuMãoHung
22/2/2140Thứ Haimùng 5Giáp TýKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
23/2/2140Thứ Bamùng 6Ất SửuBếChủyĐại Hung
24/2/2140Thứ Tưmùng 7Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
25/2/2140Thứ Nămmùng 8Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
26/2/2140Thứ Sáumùng 9Mậu ThìnMãnQuỷHung
27/2/2140Thứ Bảymùng 10Kỷ TỵBìnhLiễuCát
28/2/2140Chủ Nhật11Canh NgọĐịnhTinhHung
29/2/2140Thứ Hai12Tân MùiChấpTrươngBình Hòa
1/3/2140Thứ Ba13Nhâm ThânPháDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/3/2140Thứ Tư14Quý DậuNguyChẩnHung
3/3/2140Thứ Năm15Giáp TuấtThànhGiácĐại Hung — Thụ Tử
4/3/2140Thứ Sáu16Ất HợiThuCangĐại Hung
5/3/2140Thứ Bảy17Bính TýKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
6/3/2140Chủ Nhật18Đinh SửuKhaiPhòngĐại Cát
7/3/2140Thứ Hai19Mậu DầnBếTâmĐại Hung
8/3/2140Thứ Ba20Kỷ MãoKiếnVĩBình Hòa
9/3/2140Thứ Tư21Canh ThìnTrừCơBình Hòa
10/3/2140Thứ Năm22Tân TỵMãnĐẩuCát
11/3/2140Thứ Sáu23Nhâm NgọBìnhNgưuBình Hòa
12/3/2140Thứ Bảy24Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
13/3/2140Chủ Nhật25Giáp ThânChấpHưHung
14/3/2140Thứ Hai26Ất DậuPháNguyHung
15/3/2140Thứ Ba27Bính TuấtNguyThấtĐại Hung — Thụ Tử
16/3/2140Thứ Tư28Đinh HợiThànhBíchĐại Cát
17/3/2140Thứ Năm29Mậu TýThuKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
18/3/2140Thứ Sáu30Kỷ SửuKhaiLâuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.