Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2134

Tháng 1 âm lịch năm 2134 (Giáp Ngọ) kéo dài từ 25/1/2134 đến 23/2/2134 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2134

30/1/2134Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/2/2134Đại CátThứ Năm · 11 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/2/2134Đại CátThứ Tư · 17 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/2134Đại CátThứ Ba · 23 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/2134CátThứ Ba · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/1/2134CátThứ Tư · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/1/2134CátThứ Sáu · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/2/2134CátThứ Hai · 29 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2134

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/1/2134Thứ Haimùng 1Ất SửuKiếnNguyHung
26/1/2134Thứ Bamùng 2Bính DầnTrừThấtCát
27/1/2134Thứ Tưmùng 3Đinh MãoMãnBíchCát
28/1/2134Thứ Nămmùng 4Mậu ThìnBìnhKhuêHung
29/1/2134Thứ Sáumùng 5Kỷ TỵĐịnhLâuCát
30/1/2134Thứ Bảymùng 6Canh NgọChấpVịĐại Cát
31/1/2134Chủ Nhậtmùng 7Tân MùiPháMãoĐại Hung
1/2/2134Thứ Haimùng 8Nhâm ThânNguyTấtHung
2/2/2134Thứ Bamùng 9Quý DậuThànhChủyBình Hòa
3/2/2134Thứ Tưmùng 10Giáp TuấtThuSâmĐại HungThụ Tử
4/2/2134Thứ Năm11Ất HợiKhaiTỉnhĐại Cát
5/2/2134Thứ Sáu12Bính TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
6/2/2134Thứ Bảy13Đinh SửuBếLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/2/2134Chủ Nhật14Mậu DầnKiếnTinhHung
8/2/2134Thứ Hai15Kỷ MãoTrừTrươngBình Hòa
9/2/2134Thứ Ba16Canh ThìnMãnDựcHung
10/2/2134Thứ Tư17Tân TỵBìnhChẩnĐại Cát
11/2/2134Thứ Năm18Nhâm NgọĐịnhGiácBình Hòa
12/2/2134Thứ Sáu19Quý MùiChấpCangĐại Hung
13/2/2134Thứ Bảy20Giáp ThânPháĐêĐại Hung
14/2/2134Chủ Nhật21Ất DậuNguyPhòngHung
15/2/2134Thứ Hai22Bính TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
16/2/2134Thứ Ba23Đinh HợiThuĐại Cát
17/2/2134Thứ Tư24Mậu TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
18/2/2134Thứ Năm25Kỷ SửuBếĐẩuHung
19/2/2134Thứ Sáu26Canh DầnKiếnNgưuĐại Hung
20/2/2134Thứ Bảy27Tân MãoTrừNữHung
21/2/2134Chủ Nhật28Nhâm ThìnMãnHung
22/2/2134Thứ Hai29Quý TỵBìnhNguyCát
23/2/2134Thứ Ba30Giáp NgọĐịnhThấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.