Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2099

Tháng 1 âm lịch năm 2099 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 21/1/2099 đến 19/2/2099 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2099

26/1/2099Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/2099Đại CátThứ Năm · 30 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/1/2099CátThứ Sáu · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/2/2099CátThứ Sáu · 24 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/2099CátThứ Năm · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/2/2099CátChủ Nhật · 12 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/1/2099CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Liễu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/2/2099CátThứ Tư · 22 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Trừ · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2099

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/1/2099Thứ Tưmùng 1Mậu NgọChấpSâmHung
22/1/2099Thứ Nămmùng 2Kỷ MùiPháTỉnhHung
23/1/2099Thứ Sáumùng 3Canh ThânNguyQuỷCát
24/1/2099Thứ Bảymùng 4Tân DậuThànhLiễuCát
25/1/2099Chủ Nhậtmùng 5Nhâm TuấtThuTinhĐại HungThụ Tử
26/1/2099Thứ Haimùng 6Quý HợiKhaiTrươngĐại Cát
27/1/2099Thứ Bamùng 7Giáp TýBếDựcĐại HungSát Chủ Dương
28/1/2099Thứ Tưmùng 8Ất SửuKiếnChẩnBình Hòa
29/1/2099Thứ Nămmùng 9Bính DầnTrừGiácCát
30/1/2099Thứ Sáumùng 10Đinh MãoMãnCangHung
31/1/2099Thứ Bảy11Mậu ThìnBìnhĐêHung
1/2/2099Chủ Nhật12Kỷ TỵĐịnhPhòngCát
2/2/2099Thứ Hai13Canh NgọChấpTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/2099Thứ Ba14Tân MùiPháHung
4/2/2099Thứ Tư15Nhâm ThânPháHung
5/2/2099Thứ Năm16Quý DậuNguyĐẩuHung
6/2/2099Thứ Sáu17Giáp TuấtThànhNgưuĐại HungThụ Tử
7/2/2099Thứ Bảy18Ất HợiThuNữHung
8/2/2099Chủ Nhật19Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
9/2/2099Thứ Hai20Đinh SửuBếNguyBình Hòa
10/2/2099Thứ Ba21Mậu DầnKiếnThấtBình Hòa
11/2/2099Thứ Tư22Kỷ MãoTrừBíchCát
12/2/2099Thứ Năm23Canh ThìnMãnKhuêHung
13/2/2099Thứ Sáu24Tân TỵBìnhLâuCát
14/2/2099Thứ Bảy25Nhâm NgọĐịnhVịBình Hòa
15/2/2099Chủ Nhật26Quý MùiChấpMãoHung
16/2/2099Thứ Hai27Giáp ThânPháTấtHung
17/2/2099Thứ Ba28Ất DậuNguyChủyĐại Hung
18/2/2099Thứ Tư29Bính TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
19/2/2099Thứ Năm30Đinh HợiThuTỉnhĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.