Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2094

Tháng 1 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần) kéo dài từ 15/2/2094 đến 15/3/2094 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2094

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2094

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/2/2094Thứ Haimùng 1Đinh TỵBìnhNguyĐại Cát
16/2/2094Thứ Bamùng 2Mậu NgọĐịnhThấtBình Hòa
17/2/2094Thứ Tưmùng 3Kỷ MùiChấpBíchBình Hòa
18/2/2094Thứ Nămmùng 4Canh ThânPháKhuêĐại Hung
19/2/2094Thứ Sáumùng 5Tân DậuNguyLâuĐại Hung
20/2/2094Thứ Bảymùng 6Nhâm TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
21/2/2094Chủ Nhậtmùng 7Quý HợiThuMãoHung
22/2/2094Thứ Haimùng 8Giáp TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
23/2/2094Thứ Bamùng 9Ất SửuBếChủyĐại Hung
24/2/2094Thứ Tưmùng 10Bính DầnKiếnSâmĐại Cát
25/2/2094Thứ Năm11Đinh MãoTrừTỉnhĐại Cát
26/2/2094Thứ Sáu12Mậu ThìnMãnQuỷHung
27/2/2094Thứ Bảy13Kỷ TỵBìnhLiễuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/2/2094Chủ Nhật14Canh NgọĐịnhTinhHung
1/3/2094Thứ Hai15Tân MùiChấpTrươngBình Hòa
2/3/2094Thứ Ba16Nhâm ThânPháDựcĐại Hung
3/3/2094Thứ Tư17Quý DậuNguyChẩnHung
4/3/2094Thứ Năm18Giáp TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
5/3/2094Thứ Sáu19Ất HợiThuCangĐại Hung
6/3/2094Thứ Bảy20Bính TýThuĐêĐại HungSát Chủ Dương
7/3/2094Chủ Nhật21Đinh SửuKhaiPhòngĐại Cát
8/3/2094Thứ Hai22Mậu DầnBếTâmĐại Hung
9/3/2094Thứ Ba23Kỷ MãoKiếnBình Hòa
10/3/2094Thứ Tư24Canh ThìnTrừBình Hòa
11/3/2094Thứ Năm25Tân TỵMãnĐẩuCát
12/3/2094Thứ Sáu26Nhâm NgọBìnhNgưuBình Hòa
13/3/2094Thứ Bảy27Quý MùiĐịnhNữBình Hòa
14/3/2094Chủ Nhật28Giáp ThânChấpHung
15/3/2094Thứ Hai29Ất DậuPháNguyHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.