Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2077

Tháng 1 âm lịch năm 2077 (Đinh Dậu) kéo dài từ 24/1/2077 đến 22/2/2077 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2077

28/1/2077Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/2/2077Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/2077Đại CátChủ Nhật · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/2/2077CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/1/2077CátThứ Hai · mùng 2 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/2077CátThứ Tư · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/2/2077CátChủ Nhật · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/2/2077CátThứ Hai · 16 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2077

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/1/2077Chủ Nhậtmùng 1Bính DầnTrừTinhBình Hòa
25/1/2077Thứ Haimùng 2Đinh MãoMãnTrươngCát
26/1/2077Thứ Bamùng 3Mậu ThìnBìnhDựcHung
27/1/2077Thứ Tưmùng 4Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
28/1/2077Thứ Nămmùng 5Canh NgọChấpGiácĐại Cát
29/1/2077Thứ Sáumùng 6Tân MùiPháCangĐại Hung
30/1/2077Thứ Bảymùng 7Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
31/1/2077Chủ Nhậtmùng 8Quý DậuThànhPhòngĐại Cát
1/2/2077Thứ Haimùng 9Giáp TuấtThuTâmĐại HungThụ Tử
2/2/2077Thứ Bamùng 10Ất HợiKhaiĐại Cát
3/2/2077Thứ Tư11Bính TýBếĐại HungSát Chủ Dương
4/2/2077Thứ Năm12Đinh SửuBếĐẩuCát
5/2/2077Thứ Sáu13Mậu DầnKiếnNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/2/2077Thứ Bảy14Kỷ MãoTrừNữHung
7/2/2077Chủ Nhật15Canh ThìnMãnHung
8/2/2077Thứ Hai16Tân TỵBìnhNguyCát
9/2/2077Thứ Ba17Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
10/2/2077Thứ Tư18Quý MùiChấpBíchBình Hòa
11/2/2077Thứ Năm19Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
12/2/2077Thứ Sáu20Ất DậuNguyLâuĐại Hung
13/2/2077Thứ Bảy21Bính TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
14/2/2077Chủ Nhật22Đinh HợiThuMãoCát
15/2/2077Thứ Hai23Mậu TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
16/2/2077Thứ Ba24Kỷ SửuBếChủyĐại Hung
17/2/2077Thứ Tư25Canh DầnKiếnSâmBình Hòa
18/2/2077Thứ Năm26Tân MãoTrừTỉnhCát
19/2/2077Thứ Sáu27Nhâm ThìnMãnQuỷHung
20/2/2077Thứ Bảy28Quý TỵBìnhLiễuCát
21/2/2077Chủ Nhật29Giáp NgọĐịnhTinhHung
22/2/2077Thứ Hai30Ất MùiChấpTrươngBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.