Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2061

Tháng 1 âm lịch năm 2061 (Tân Tỵ) kéo dài từ 21/1/2061 đến 19/2/2061 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2061

7/2/2061Đại CátThứ Hai · 18 tháng 1 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/2/2061Đại CátThứ Ba · 19 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Bình · Sao Chủy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/2/2061CátThứ Năm · 28 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/1/2061CátThứ Ba · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/2061CátThứ Năm · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Định · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/1/2061CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Hợi (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/1/2061CátThứ Tư · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Thìn (Hỏa) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)31/1/2061CátThứ Hai · 11 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Nguy · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2061

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/1/2061Thứ Sáumùng 1Kỷ HợiKhaiCangCát
22/1/2061Thứ Bảymùng 2Canh TýBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
23/1/2061Chủ Nhậtmùng 3Tân SửuKiếnPhòngBình Hòa
24/1/2061Thứ Haimùng 4Nhâm DầnTrừTâmHung
25/1/2061Thứ Bamùng 5Quý MãoMãnCát
26/1/2061Thứ Tưmùng 6Giáp ThìnBìnhCát
27/1/2061Thứ Nămmùng 7Ất TỵĐịnhĐẩuCát
28/1/2061Thứ Sáumùng 8Bính NgọChấpNgưuĐại Hung
29/1/2061Thứ Bảymùng 9Đinh MùiPháNữĐại Hung
30/1/2061Chủ Nhậtmùng 10Mậu ThânNguyĐại Hung
31/1/2061Thứ Hai11Kỷ DậuThànhNguyCát
1/2/2061Thứ Ba12Canh TuấtThuThấtĐại HungThụ Tử
2/2/2061Thứ Tư13Tân HợiKhaiBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
3/2/2061Thứ Năm14Nhâm TýBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/2/2061Thứ Sáu15Quý SửuBếLâuHung
5/2/2061Thứ Bảy16Giáp DầnKiếnVịBình Hòa
6/2/2061Chủ Nhật17Ất MãoTrừMãoHung
7/2/2061Thứ Hai18Bính ThìnMãnTấtĐại Cát
8/2/2061Thứ Ba19Đinh TỵBìnhChủyĐại Cát
9/2/2061Thứ Tư20Mậu NgọĐịnhSâmBình Hòa
10/2/2061Thứ Năm21Kỷ MùiChấpTỉnhBình Hòa
11/2/2061Thứ Sáu22Canh ThânPháQuỷĐại Hung
12/2/2061Thứ Bảy23Tân DậuNguyLiễuĐại Hung
13/2/2061Chủ Nhật24Nhâm TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
14/2/2061Thứ Hai25Quý HợiThuTrươngBình Hòa
15/2/2061Thứ Ba26Giáp TýKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/2/2061Thứ Tư27Ất SửuBếChẩnHung
17/2/2061Thứ Năm28Bính DầnKiếnGiácCát
18/2/2061Thứ Sáu29Đinh MãoTrừCangCát
19/2/2061Thứ Bảy30Mậu ThìnMãnĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.