Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2051

Tháng 1 âm lịch năm 2051 (Tân Mùi) kéo dài từ 11/2/2051 đến 11/3/2051 dương lịch. Trong 29 ngày có 5 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2051

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2051

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/2/2051Thứ Bảymùng 1Đinh MãoTrừNữCát
12/2/2051Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThìnMãnHung
13/2/2051Thứ Haimùng 3Kỷ TỵBìnhNguyCát
14/2/2051Thứ Bamùng 4Canh NgọĐịnhThấtBình Hòa
15/2/2051Thứ Tưmùng 5Tân MùiChấpBíchBình Hòa
16/2/2051Thứ Nămmùng 6Nhâm ThânPháKhuêĐại Hung
17/2/2051Thứ Sáumùng 7Quý DậuNguyLâuĐại Hung
18/2/2051Thứ Bảymùng 8Giáp TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
19/2/2051Chủ Nhậtmùng 9Ất HợiThuMãoHung
20/2/2051Thứ Haimùng 10Bính TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
21/2/2051Thứ Ba11Đinh SửuBếChủyHung
22/2/2051Thứ Tư12Mậu DầnKiếnSâmBình Hòa
23/2/2051Thứ Năm13Kỷ MãoTrừTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/2/2051Thứ Sáu14Canh ThìnMãnQuỷHung
25/2/2051Thứ Bảy15Tân TỵBìnhLiễuCát
26/2/2051Chủ Nhật16Nhâm NgọĐịnhTinhHung
27/2/2051Thứ Hai17Quý MùiChấpTrươngBình Hòa
28/2/2051Thứ Ba18Giáp ThânPháDựcĐại Hung
1/3/2051Thứ Tư19Ất DậuNguyChẩnHung
2/3/2051Thứ Năm20Bính TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
3/3/2051Thứ Sáu21Đinh HợiThuCangBình Hòa
4/3/2051Thứ Bảy22Mậu TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/3/2051Chủ Nhật23Kỷ SửuBếPhòngHung
6/3/2051Thứ Hai24Canh DầnBếTâmĐại Hung
7/3/2051Thứ Ba25Tân MãoKiếnBình Hòa
8/3/2051Thứ Tư26Nhâm ThìnTrừBình Hòa
9/3/2051Thứ Năm27Quý TỵMãnĐẩuCát
10/3/2051Thứ Sáu28Giáp NgọBìnhNgưuĐại Cát
11/3/2051Thứ Bảy29Ất MùiĐịnhNữBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.