Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2039

Tháng 1 âm lịch năm 2039 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 24/1/2039 đến 22/2/2039 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2039

14/2/2039Đại CátThứ Hai · 22 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)27/1/2039Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/2/2039Đại CátThứ Tư · 24 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/1/2039CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 1 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/2/2039CátThứ Ba · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/2/2039CátThứ Tư · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/2/2039CátThứ Sáu · 12 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Định · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/2/2039CátChủ Nhật · 21 tháng 1 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2039

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/1/2039Thứ Haimùng 1Bính NgọChấpTâmĐại Hung
25/1/2039Thứ Bamùng 2Đinh MùiPháHung
26/1/2039Thứ Tưmùng 3Mậu ThânNguyHung
27/1/2039Thứ Nămmùng 4Kỷ DậuThànhĐẩuĐại Cát
28/1/2039Thứ Sáumùng 5Canh TuấtThuNgưuĐại HungThụ Tử
29/1/2039Thứ Bảymùng 6Tân HợiKhaiNữCát
30/1/2039Chủ Nhậtmùng 7Nhâm TýBếĐại HungSát Chủ Dương
31/1/2039Thứ Haimùng 8Quý SửuKiếnNguyHung
1/2/2039Thứ Bamùng 9Giáp DầnTrừThấtCát
2/2/2039Thứ Tưmùng 10Ất MãoMãnBíchCát
3/2/2039Thứ Năm11Bính ThìnBìnhKhuêHung
4/2/2039Thứ Sáu12Đinh TỵĐịnhLâuCát
5/2/2039Thứ Bảy13Mậu NgọĐịnhVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
6/2/2039Chủ Nhật14Kỷ MùiChấpMãoHung
7/2/2039Thứ Hai15Canh ThânPháTấtHung
8/2/2039Thứ Ba16Tân DậuNguyChủyĐại Hung
9/2/2039Thứ Tư17Nhâm TuấtThànhSâmĐại HungThụ Tử
10/2/2039Thứ Năm18Quý HợiThuTỉnhBình Hòa
11/2/2039Thứ Sáu19Giáp TýKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
12/2/2039Thứ Bảy20Ất SửuBếLiễuĐại Hung
13/2/2039Chủ Nhật21Bính DầnKiếnTinhCát
14/2/2039Thứ Hai22Đinh MãoTrừTrươngĐại Cát
15/2/2039Thứ Ba23Mậu ThìnMãnDựcHung
16/2/2039Thứ Tư24Kỷ TỵBìnhChẩnĐại Cát
17/2/2039Thứ Năm25Canh NgọĐịnhGiácBình Hòa
18/2/2039Thứ Sáu26Tân MùiChấpCangĐại Hung
19/2/2039Thứ Bảy27Nhâm ThânPháĐêĐại Hung
20/2/2039Chủ Nhật28Quý DậuNguyPhòngHung
21/2/2039Thứ Hai29Giáp TuấtThànhTâmĐại HungThụ Tử
22/2/2039Thứ Ba30Ất HợiThuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.