Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2031

Tháng 1 âm lịch năm 2031 (Tân Hợi) kéo dài từ 23/1/2031 đến 20/2/2031 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2031

30/1/2031Đại CátThứ Năm · mùng 8 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/1/2031Đại CátThứ Năm · mùng 1 tháng 1 âm lịchNgày Quý Hợi (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/2/2031Đại CátChủ Nhật · 11 tháng 1 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Phòng · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/2/2031CátThứ Năm · 15 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/1/2031CátThứ Hai · mùng 5 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/1/2031CátThứ Tư · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Định · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/2/2031CátChủ Nhật · 25 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Mão · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/2/2031CátThứ Hai · 19 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2031

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/1/2031Thứ Nămmùng 1Quý HợiKhaiTỉnhĐại Cát
24/1/2031Thứ Sáumùng 2Giáp TýBếQuỷĐại HungSát Chủ Dương
25/1/2031Thứ Bảymùng 3Ất SửuKiếnLiễuHung
26/1/2031Chủ Nhậtmùng 4Bính DầnTrừTinhBình Hòa
27/1/2031Thứ Haimùng 5Đinh MãoMãnTrươngCát
28/1/2031Thứ Bamùng 6Mậu ThìnBìnhDựcHung
29/1/2031Thứ Tưmùng 7Kỷ TỵĐịnhChẩnCát
30/1/2031Thứ Nămmùng 8Canh NgọChấpGiácĐại Cát
31/1/2031Thứ Sáumùng 9Tân MùiPháCangĐại Hung
1/2/2031Thứ Bảymùng 10Nhâm ThânNguyĐêĐại Hung
2/2/2031Chủ Nhật11Quý DậuThànhPhòngĐại Cát
3/2/2031Thứ Hai12Giáp TuấtThuTâmĐại HungThụ Tử
4/2/2031Thứ Ba13Ất HợiKhaiĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/2/2031Thứ Tư14Bính TýKhaiĐại HungSát Chủ Dương
6/2/2031Thứ Năm15Đinh SửuBếĐẩuCát
7/2/2031Thứ Sáu16Mậu DầnKiếnNgưuĐại Hung
8/2/2031Thứ Bảy17Kỷ MãoTrừNữHung
9/2/2031Chủ Nhật18Canh ThìnMãnHung
10/2/2031Thứ Hai19Tân TỵBìnhNguyCát
11/2/2031Thứ Ba20Nhâm NgọĐịnhThấtBình Hòa
12/2/2031Thứ Tư21Quý MùiChấpBíchBình Hòa
13/2/2031Thứ Năm22Giáp ThânPháKhuêĐại Hung
14/2/2031Thứ Sáu23Ất DậuNguyLâuĐại Hung
15/2/2031Thứ Bảy24Bính TuấtThànhVịĐại HungThụ Tử
16/2/2031Chủ Nhật25Đinh HợiThuMãoCát
17/2/2031Thứ Hai26Mậu TýKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
18/2/2031Thứ Ba27Kỷ SửuBếChủyĐại Hung
19/2/2031Thứ Tư28Canh DầnKiếnSâmBình Hòa
20/2/2031Thứ Năm29Tân MãoTrừTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.