Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2020

Tháng 1 âm lịch năm 2020 (Canh Tý) kéo dài từ 25/1/2020 đến 22/2/2020 dương lịch. Trong 29 ngày có 6 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2020

28/1/2020Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Chấp · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/2/2020Đại CátThứ Năm · 27 tháng 1 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/2020CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 1 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Thành · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)2/2/2020CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 1 âm lịchNgày Ất Hợi (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/2/2020CátThứ Tư · 26 tháng 1 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/2/2020CátThứ Bảy · 15 tháng 1 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2020

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/1/2020Thứ Bảymùng 1Đinh MãoMãnNữBình Hòa
26/1/2020Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThìnBìnhHung
27/1/2020Thứ Haimùng 3Kỷ TỵĐịnhNguyBình Hòa
28/1/2020Thứ Bamùng 4Canh NgọChấpThấtĐại Cát
29/1/2020Thứ Tưmùng 5Tân MùiPháBíchHung
30/1/2020Thứ Nămmùng 6Nhâm ThânNguyKhuêĐại Hung
31/1/2020Thứ Sáumùng 7Quý DậuThànhLâuCát
1/2/2020Thứ Bảymùng 8Giáp TuấtThuVịĐại HungThụ Tử
2/2/2020Chủ Nhậtmùng 9Ất HợiKhaiMãoCát
3/2/2020Thứ Haimùng 10Bính TýBếTấtĐại HungSát Chủ Dương
4/2/2020Thứ Ba11Đinh SửuKiếnChủyĐại Hung
5/2/2020Thứ Tư12Mậu DầnKiếnSâmBình Hòa
6/2/2020Thứ Năm13Kỷ MãoTrừTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
7/2/2020Thứ Sáu14Canh ThìnMãnQuỷHung
8/2/2020Thứ Bảy15Tân TỵBìnhLiễuCát
9/2/2020Chủ Nhật16Nhâm NgọĐịnhTinhHung
10/2/2020Thứ Hai17Quý MùiChấpTrươngBình Hòa
11/2/2020Thứ Ba18Giáp ThânPháDựcĐại Hung
12/2/2020Thứ Tư19Ất DậuNguyChẩnHung
13/2/2020Thứ Năm20Bính TuấtThànhGiácĐại HungThụ Tử
14/2/2020Thứ Sáu21Đinh HợiThuCangBình Hòa
15/2/2020Thứ Bảy22Mậu TýKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
16/2/2020Chủ Nhật23Kỷ SửuBếPhòngHung
17/2/2020Thứ Hai24Canh DầnKiếnTâmĐại Hung
18/2/2020Thứ Ba25Tân MãoTrừBình Hòa
19/2/2020Thứ Tư26Nhâm ThìnMãnCát
20/2/2020Thứ Năm27Quý TỵBìnhĐẩuĐại Cát
21/2/2020Thứ Sáu28Giáp NgọĐịnhNgưuĐại Hung
22/2/2020Thứ Bảy29Ất MùiChấpNữHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.