Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 1 Âm Lịch Năm 2006

Tháng 1 âm lịch năm 2006 (Bính Tuất) kéo dài từ 29/1/2006 đến 27/2/2006 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 1 âm lịch 2006

7/2/2006Đại CátThứ Ba · mùng 10 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Trừ · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)1/2/2006Đại CátThứ Tư · mùng 4 tháng 1 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/2/2006Đại CátThứ Năm · 12 tháng 1 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/2/2006Đại CátThứ Hai · 30 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Hợi (Thổ) · Trực Thu · Sao Trương · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/1/2006CátThứ Ba · mùng 3 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Nguy · Sao Dực · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/2/2006CátThứ Hai · 23 tháng 1 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)8/2/2006CátThứ Tư · 11 tháng 1 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/2/2006CátThứ Sáu · 20 tháng 1 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Bế · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 1 âm lịch năm 2006

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
29/1/2006Chủ Nhậtmùng 1Mậu NgọChấpTinhĐại Hung
30/1/2006Thứ Haimùng 2Kỷ MùiPháTrươngHung
31/1/2006Thứ Bamùng 3Canh ThânNguyDựcCát
1/2/2006Thứ Tưmùng 4Tân DậuThànhChẩnĐại Cát
2/2/2006Thứ Nămmùng 5Nhâm TuấtThuGiácĐại HungThụ Tử
3/2/2006Thứ Sáumùng 6Quý HợiKhaiCangCát
4/2/2006Thứ Bảymùng 7Giáp TýBếĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/2/2006Chủ Nhậtmùng 8Ất SửuBếPhòngHung
6/2/2006Thứ Haimùng 9Bính DầnKiếnTâmBình Hòa
7/2/2006Thứ Bamùng 10Đinh MãoTrừĐại Cát
8/2/2006Thứ Tư11Mậu ThìnMãnCát
9/2/2006Thứ Năm12Kỷ TỵBìnhĐẩuĐại Cát
10/2/2006Thứ Sáu13Canh NgọĐịnhNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/2/2006Thứ Bảy14Tân MùiChấpNữHung
12/2/2006Chủ Nhật15Nhâm ThânPháĐại Hung
13/2/2006Thứ Hai16Quý DậuNguyNguyĐại Hung
14/2/2006Thứ Ba17Giáp TuấtThànhThấtĐại HungThụ Tử
15/2/2006Thứ Tư18Ất HợiThuBíchBình Hòa
16/2/2006Thứ Năm19Bính TýKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
17/2/2006Thứ Sáu20Đinh SửuBếLâuCát
18/2/2006Thứ Bảy21Mậu DầnKiếnVịBình Hòa
19/2/2006Chủ Nhật22Kỷ MãoTrừMãoHung
20/2/2006Thứ Hai23Canh ThìnMãnTấtCát
21/2/2006Thứ Ba24Tân TỵBìnhChủyBình Hòa
22/2/2006Thứ Tư25Nhâm NgọĐịnhSâmBình Hòa
23/2/2006Thứ Năm26Quý MùiChấpTỉnhBình Hòa
24/2/2006Thứ Sáu27Giáp ThânPháQuỷĐại Hung
25/2/2006Thứ Bảy28Ất DậuNguyLiễuĐại Hung
26/2/2006Chủ Nhật29Bính TuấtThànhTinhĐại HungThụ Tử
27/2/2006Thứ Hai30Đinh HợiThuTrươngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.